0107580240-001 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Tls
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Tls là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0107580240-001. Trụ sở đăng ký tại Tổ 1, Thôn Dương Thọ, Xã Sông Lô, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Thế Phong. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng cây hàng năm khác cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Lập Thạch. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 26/12/2023 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 3 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Trồng cây hàng năm khác tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Vĩnh Tiến - đã hoạt động được 16 năm 4 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Tls ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Tls | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0107580240-001 |
| Địa chỉ | Tổ 1, Thôn Dương Thọ, Xã Đức Bác, Huyện Sông Lô, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam Tổ 1, Thôn Dương Thọ, Xã Sông Lô, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Thế Phong |
| Ngày hoạt động | 26/12/2023 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Lập Thạch |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Trồng cây hàng năm khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Logistics, Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển |
| 7310 | Quảng cáo Loại trừ thuốc lá |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Loại trừ Họp báo |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |