4001267797 - Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế – Xây Dựng Và Thương Mại Dịch Vụ Tâm Tình Group
Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế – Xây Dựng Và Thương Mại Dịch Vụ Tâm Tình Group (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH TVTK – XD & TMDV TÂM TÌNH GROUP) là doanh nghiệp có mã số thuế 4001267797. Trụ sở đăng ký tại Thôn Khương Mỹ, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Tấn Tâm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Núi Thành - Đội Thuế liên huyện Tam Kỳ - Núi Thành - Phú Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/05/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 488 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Nhất Huy - đã hoạt động được 23 năm 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế – Xây Dựng Và Thương Mại Dịch Vụ Tâm Tình Group trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế - Xây Dựng Và Thương Mại Dịch Vụ Tâm Tình Group | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH TVTK – XD & TMDV TÂM TÌNH GROUP |
| Mã số thuế | 4001267797 |
| Địa chỉ | Thôn Khương Mỹ, Xã Tam Xuân I, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Thôn Khương Mỹ, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Tấn Tâm |
| Điện thoại | 0906 482 703 |
| Ngày hoạt động | 17/05/2023 |
| Quản lý bởi | Huyện Núi Thành - Đội Thuế liên huyện Tam Kỳ - Núi Thành - Phú Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế Quy hoạch xây dựng; Thiết kế Kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệp; Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn, lập thẩm tra, quản lý dự án đầu tư, tư vấn đấu thầu; Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ đấu thầu; Thiết kế và thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình thủy lợi; Thiết kế và thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình Hạ tầng kỹ thuật (san nền, cấp nước, thoát nước); Tư vấn quản lý chi phí dự án, lập dự toán và kiểm tra dự toán các loại công trình; Thẩm định giá xây dựng; Thiết kế và thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình giao thông (giao thông đường bộ, cầu); Thiết kế và thẩm tra hồ sơ thiết kế hệ thống mạng internet, mạng thông tin – liên lạc, cáp truyền hình, cáp viễn thông, hệ thông dẫn khí sạch, khí y tế; Thiết kế và thẩm tra hồ sơ thiết kế hệ thống cấp nhiệt, điện, nước, phòng cháy chữa cháy trong các công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng – công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Hạ tầng kỹ thuật (san nền, cấp nước, thoát nước); Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (giao thông đường bộ, cầu); Giám sát công tác lắp đặt thiết bị cơ điện công trình dân dựng và công nghiệp; Giám sát công tác lắp đặt đường dây và trạm biến áp đến 350KV; Giám sát công tác lắp đặt hệ thống cấp nhiệt điện, nước, phòng cháy chữa cháy trong các công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát công tác lắp đặt hệ thống mạng internet, mạng thông tin – liên lạc, cáp truyền hình, cáp viễn thông, hệ thống dẫn khí sạch, khí y tế; Kiểm tra, chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình; Khảo sát địa chất, địa hình công trình; Tư vấn báo cáo đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây lắp công trình đường dây tải điện và trạm biến áp đến 350kV |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế Quy hoạch xây dựng; Thiết kế Kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệp; Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn, lập thẩm tra, quản lý dự án đầu tư, tư vấn đấu thầu; Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ đấu thầu; Thiết kế và thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình thủy lợi; Thiết kế và thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình Hạ tầng kỹ thuật (san nền, cấp nước, thoát nước); Tư vấn quản lý chi phí dự án, lập dự toán và kiểm tra dự toán các loại công trình; Thẩm định giá xây dựng; Thiết kế và thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình giao thông (giao thông đường bộ, cầu); Thiết kế và thẩm tra hồ sơ thiết kế hệ thống mạng internet, mạng thông tin – liên lạc, cáp truyền hình, cáp viễn thông, hệ thông dẫn khí sạch, khí y tế; Thiết kế và thẩm tra hồ sơ thiết kế hệ thống cấp nhiệt, điện, nước, phòng cháy chữa cháy trong các công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng – công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Hạ tầng kỹ thuật (san nền, cấp nước, thoát nước); Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (giao thông đường bộ, cầu); Giám sát công tác lắp đặt thiết bị cơ điện công trình dân dựng và công nghiệp; Giám sát công tác lắp đặt đường dây và trạm biến áp đến 350KV; Giám sát công tác lắp đặt hệ thống cấp nhiệt điện, nước, phòng cháy chữa cháy trong các công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát công tác lắp đặt hệ thống mạng internet, mạng thông tin – liên lạc, cáp truyền hình, cáp viễn thông, hệ thống dẫn khí sạch, khí y tế; Kiểm tra, chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình; Khảo sát địa chất, địa hình công trình; Tư vấn báo cáo đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |