0801440066 - Công Ty Cổ Phần Việt Poly
Công Ty Cổ Phần Việt Poly (tên quốc tế: VIET POLY JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VIET POLY.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0801440066. Trụ sở đăng ký tại Đội 17, Thôn An Nghiệp, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Thản. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Thanh Miện - Đội Thuế liên huyện Cẩm Bình - Thanh Miện. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/02/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 260 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Lắp Bình Minh - đã hoạt động được 22 năm 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Việt Poly trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Việt Poly | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET POLY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VIET POLY.,JSC |
| Mã số thuế | 0801440066 |
| Địa chỉ | Đội 17, Thôn An Nghiệp, Xã Tứ Cường, Huyện Thanh Miện, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam Đội 17, Thôn An Nghiệp, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Thản |
| Điện thoại | 0399 955 669 |
| Ngày hoạt động | 24/02/2025 |
| Quản lý bởi | Huyện Thanh Miện - Đội Thuế liên huyện Cẩm Bình - Thanh Miện |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Hoạt động kiến trúc |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4311 | Phá dỡ (Loại trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (không bao gồm dò mìn và các loại tương tự tại mặt bằng xây dựng); |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa (Loại trừ môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm, hoạt động đấu giá) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Trừ Bán buôn máy móc , thiết bị y tế) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ bán buôn vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến - Bán buôn xi măng - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi - Bán buôn sơn, vécni - Bán buôn kính xây dựng - Bán buôn đồ ngũ kim - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Loại trừ bán lẻ vàng, súng, đạn, tem và tiền kim khí) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động kiến trúc |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |