4201672129 - Công Ty Cổ Phần Clebon Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Clebon Việt Nam (tên quốc tế: CLEBON VIET NAM JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: CLEBON VIET NAM., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 4201672129. Trụ sở đăng ký tại Số 2E Ct5 Đường B4, Khu Đô Thị Vĩnh Điềm Trung, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Anh Thơ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Nha Trang. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 06/01/2016 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 7 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đầu Tư Mnb Việt Nam - đã hoạt động được 11 năm 7 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Clebon Việt Nam, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Clebon Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CLEBON VIET NAM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | CLEBON VIET NAM., JSC |
| Mã số thuế | 4201672129 |
| Địa chỉ | Số 2E Ct5 Đường B4, Khu Đô Thị Vĩnh Điềm Trung, Xã Vĩnh Hiệp, Thành Phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam Số 2E Ct5 Đường B4, Khu Đô Thị Vĩnh Điềm Trung, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Anh Thơ |
| Điện thoại | 0586 512 537 |
| Ngày hoạt động | 06/01/2016 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Nha Trang |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, chế biến tổ yến và các sản phẩm từ tổ yến |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông sản |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thủy sản |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác ( chỉ được hoạt động kinh doanh khi đáp ứng điều kiện quy định tại Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03/4/2012 của Chính phủ về việc quản lý hoạt động kinh doanh vàng) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Quán trà, cà phê, nước giải khát |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: tổ chức sự kiện (không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện phim ảnh) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu Chi tiết: Dịch vụ làm móng tay, móng chân, trang điểm, chăm sóc da (không gây chảy máu), (trừ kinh doanh xông hơi, xoa bóp) |