0402163501-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH TM – DV Nhật Minh Food Tại Huế
Chi Nhánh Công Ty TNHH TM – DV Nhật Minh Food Tại Huế là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0402163501-001. Trụ sở đăng ký tại Thôn Giáp Kiền, Xã Hương Toàn, Thị Xã Hương Trà, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Mai. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thị xã Hương Trà - Đội Thuế liên huyện Hương Điền. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/03/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 44 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Huế. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Cà Phê Hải Đăng - đã hoạt động được 23 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH TM – DV Nhật Minh Food Tại Huế trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH TM - DV Nhật Minh Food Tại Huế | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0402163501-001 |
| Địa chỉ |
Thôn Giáp Kiền, Xã Hương Toàn, Thị Xã Hương Trà, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Mai |
| Điện thoại | 0905 925 656 |
| Ngày hoạt động | 16/03/2023 |
| Quản lý bởi | Thị xã Hương Trà - Đội Thuế liên huyện Hương Điền |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
(không bán hàng thủy hải sản, sản phẩm gia súc, gia cầm tươi sống và sơ chế tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán và ký gửi hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không bán động vật sống tại trụ sở) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không bán hàng thủy hải sản, sản phẩm gia súc, gia cầm tươi sống và sơ chế tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ dược phẩm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ loại hàng hóa Nhà nước cấm) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá điếu sản xuất trong nước chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (không bán hàng thủy hải sản, sản phẩm gia súc, gia cầm tươi sống và sơ chế tại trụ sở) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (không bán hàng thủy hải sản, sản phẩm gia súc, gia cầm tươi sống và sơ chế tại trụ sở) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ sản phẩm thuốc lá điếu sản xuất trong nước trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá điếu sản xuất trong nước lưu động hoặc tại chợ |
| 7310 | Quảng cáo (không dập, cắt, gò, hàn, sơn bảng hiệu quảng cáo tại trụ sở) |