0801444543 - Công Ty CP Xây Dựng Minh Phúc Homes
Công Ty CP Xây Dựng Minh Phúc Homes (tên quốc tế: MINH PHUC HOMES CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: MPHOMES JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0801444543. Trụ sở đăng ký tại Số 5 Đường Vành Đai Đông Nam, Khu La Nam, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đức Minh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 41 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Tứ Kỳ - Đội Thuế liên huyện Tứ Lộc - Ninh Giang. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/03/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 243 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Thành An 141 - Chi Nhánh Tổng Công Ty Thành An - Công Ty TNHH Một Thành Viên - đã hoạt động được 29 năm 8 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty CP Xây Dựng Minh Phúc Homes ở bảng dưới đây.
| Công Ty CP Xây Dựng Minh Phúc Homes | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MINH PHUC HOMES CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | MPHOMES JSC |
| Mã số thuế | 0801444543 |
| Địa chỉ | Số 5 Đường Vành Đai Đông Nam, Khu La Tỉnh Nam, Thị Trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam Số 5 Đường Vành Đai Đông Nam, Khu La Nam, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Minh |
| Điện thoại | 0977 311 455 |
| Ngày hoạt động | 23/03/2025 |
| Quản lý bởi | Huyện Tứ Kỳ - Đội Thuế liên huyện Tứ Lộc - Ninh Giang |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà để ở
(Hoạt động theo quy định Luật Xây dựng 2014) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn Chi tiết: sản xuất đồ ăn nhanh, đồ ăn cho bếp ăn,…. Hoạt động theo quy định tại Luật An toàn thực phẩm năm 2010 |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Sản xuất cửa nhôm; Mạ, đánh bóng kim loại; Xử lý kim loại bằng phương pháp nhiệt; Phun cát, trộn, làm sạch kim loại, Nhuộm màu, chạm, in kim loại; Phủ á kim như: Tráng men, sơn mài...; Mài, đánh bóng kim loại; Khoan, tiện, nghiền, mài, bào, đục, cưa, đánh bóng, hàn, nối...các phần của khung kim loại; Cắt hoặc viết lên kim loại bằng các phương tiện tia lazer,... |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở (Hoạt động theo quy định Luật Xây dựng 2014) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình trường học, bệnh việc, trụ sở cơ quan, trụ sở doanh nghiệp, trung tâm thương mại, nhà xưởng sản xuất, nhà máy, các công trình khác trong khu công nghiệp (Hoạt động theo quy định Luật Xây dựng 2014) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ (Hoạt động theo quy định Luật Xây dựng 2014) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng mạng lưới đường dây truyền tải, phân phối điện và các công trình, cấu trúc có liên quan như: Đường dây, mạng lưới truyền tải điện với khoảng cách dài; Đường dây, mạng lưới truyền tải điện, đường cáp điện ngầm và các công trình phụ trợ ở thành phố; rạm biến áp. (Hoạt động theo quy định Luật Xây dựng 2014, Luật Điện lực 2004) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng đường ống và hệ thống đường nước như: Hệ thống thủy lợi (kênh); Hồ chứa. Xây dựng các công trình cửa: Hệ thống thoát nước thải, bao gồm cả sửa chữa; Nhà máy xử lý nước thải; Trạm bơm. (Hoạt động theo quy định Luật Xây dựng 2014, Luật Thủy lợi 2017) |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: Xây dựng các công trình xử lý môi trường, mạng lưới truyền năng lượng, viễn thông, trạm biến áp và các công trình công ích khác. |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình xử lý bùn; Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu. |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy (Hoạt động theo quy định Luật Xây dựng 2014) |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng (Hoạt động theo quy định Luật Xây dựng 2014) |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Hoạt động theo quy định Luật Xây dựng 2014) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Hoạt động theo quy định Luật Xây dựng 2014) |
| 4311 | Phá dỡ (Trừ hoạt động liên quan đến bom, mìn). |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Trừ hoạt động liên quan đến bom, mìn). |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: lắp đặt thang máy, thang cuốn; Cửa cuốn, cửa tự động; Dây dẫn chống sét; Hệ thống hút bụi; Hệ thống âm thanh; Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. (Hoạt động theo quy định Luật Xây dựng 2014) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng (Hoạt động theo quy định Luật Xây dựng 2014) |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc; Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước; Chống ẩm các toà nhà; Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo; Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp; Các công việc dưới bề mặt; Xây dựng bể bơi ngoài trời; Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà; Thuê cần trục có người điều khiển, lắp dựng kết cấu hạng mục cầu thép, vòm thép và khung nhà thép các loại. (Hoạt động theo quy định Luật Xây dựng 2014) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Môi giới vận tải hàng hóa, hành khách,… (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Trừ kinh doanh các mặt hàng cấm). |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa thông thường: vận tải gỗ, vận tải than, khoáng sản, vận tải gia súc, nông lâm sản, hàng hóa thông thường khác; Vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng: Xe bồn chở chất lỏng, xe chở hóa chất, xe đông lạnh; Vận tải hàng nặng, vận tải container; Vận tải phế liệu, phế thải, rác thải, không đi kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế liệu, phế thải, rác thải đảm bảo điều kiện theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ năm 2008. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh); Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh; Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác,… Hoạt động theo quy định tại Luật An toàn thực phẩm năm 2010 |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động kiến trúc; Hoạt động đo đạc bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; Tư vấn lập quy hoạch xây dựng; Tư vấn lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng; Thiết kế xây dựng công trình; Thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng; Khảo sát xây dựng; Giám sát thi công xây dựng công trình; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; Tư vấn lựa chọn nhà thầu; Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy Hoạt động theo quy định của luật Xây dựng năm 2014, Luật Đấu thầu năm 2013, Luật Phòng cháy chữa cháy năm 2013, Luật Kiến trúc năm 2019 |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội ngoại thất. (Hoạt động theo quy định Luật Kiến trúc năm 2019) |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời Chi tiết: trong nước |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa Chi tiết: Dịch vụ tẩy uế và tiệt trùng; Dịch vụ phun thuốc diệt mối, diệt muỗi, kiến, chuột, gián, côn trùng tận gốc; Dịch vụ phun sát khuẩn; Dịch vụ thông tắc vệ sinh, hút bể phốt; Dịch vụ chống thấm, chống hôi nhà vệ sinh. |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Vệ sinh bên ngoài cho tất cả các công trình, bao gồm các văn phòng, nhà máy, cửa hàng, cơ quan và các khu nhà đa năng khác; Dịch vụ vệ sinh chuyên nghiệp cho khu nhà như làm sạch cửa sổ, làm sạch ống khói hoặc vệ sinh lò sưởi, lò thiêu, nồi cất, ống thông gió, các bộ phận của ống; vệ sinh bể bơi hoặc bảo dưỡng; Vệ sinh máy móc công nghiệp; vệ sinh tàu hỏa, xe buýt máy bay…; Vệ sinh đường xá; dịch vụ tẩy uế và tiệt trùng; Quét đường; Dịch vụ vệ sinh khu nhà và các công trình khác chưa được phân vào đâu. |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh. |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí Chi tiết: - Dạy các môn thể thao (ví dụ như bóng chày, bóng rổ, bóng đá, v.v...). - Dạy thể thao, cắm trại. - Hướng dẫn cổ vũ. - Dạy thể dục. - Dạy cưỡi ngựa. - Dạy bơi. - Huấn luyện viên, giáo viên và các hướng dẫn viên thể thao chuyên nghiệp. - Dạy võ thuật. - Dạy chơi bài. - Dạy yoga. |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao - Hoạt động của các cơ sở tổ chức các sự kiện thể thao trong nhà hoặc ngoài trời (trong nhà hoặc ngoài trời có hoặc không có mái che, có hoặc không có chỗ ngồi cho khán giả): + Sân vận động bóng đá, khúc côn cầu, criket, bóng chày. + Đường đua ô tô, đua chó, đua ngựa. + Bể bơi và sân vận động. + Đường đua và các sân vận động. + Đấu trường thể thao và sân vận động mùa đông. + Sàn đấm bốc. + Sân golf. + Sân tennis. + Đường chơi bowling. - Tổ chức và điều hành các sự kiện thể thao chuyên nghiệp và nghiệp dư trong nhà và ngoài trời của các nhà tổ chức sở hữu các cơ sở đó. - Gồm cả việc quản lý và cung cấp nhân viên cho hoạt động của các cơ sở này. |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao Chi tiết: Câu lạc bộ thể dục, bóng đá, cầu lông,… |
| 9620 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú Chi tiết: Giặt khô, giặt ướt, là…các loại quần áo (kể cả loại bằng da lông) và hàng dệt, được giặt bằng tay, bằng máy giặt; Nhận và trả đồ giặt cho khách hàng; Giặt chăn, ga, gối đệm, màn, rèm cho khách hàng, kể cả dịch vụ nhận, trả tại địa chỉ do khách yêu cầu. Sửa chữa hoặc thực hiện các thay thế đơn giản quần áo và hàng dệt khác khi giặt là cho khách hàng. |