3401258393 - Công Ty Cổ Phần Bht Nam Hà
Công Ty Cổ Phần Bht Nam Hà (tên quốc tế: BHT NAM HA JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: BHT NAM HA JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 3401258393. Trụ sở đăng ký tại Cụm Công Nghiệp Nam Hà 2, Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Tưởng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống điện cùng với 42 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Tỉnh Bình Thuận. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/11/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 52 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống điện tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thủy Điện - Điện Lực 3 - đã hoạt động được 22 năm 7 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Bht Nam Hà ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Bht Nam Hà | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BHT NAM HA JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | BHT NAM HA JSC |
| Mã số thuế | 3401258393 |
| Địa chỉ | Cụm Công Nghiệp Nam Hà 2, Xã Đông Hà, Huyện Đức Linh, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam Cụm Công Nghiệp Nam Hà 2, Lâm Đồng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Văn Tưởng
Ngoài ra Trần Văn Tưởng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0908 149 514 |
| Ngày hoạt động | 29/11/2024 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Tỉnh Bình Thuận |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: - Lắp đặt, vận hành tủ bảng điện trung thế - hạ thế; - Lắp đặt hệ thống báo trộm, báo cháy, chống sét; - Lắp đặt: tủ bảng điện trung, hạ thế, thiết bị điều khiển tự động, thiết bị điện lạnh, thiết bị viễn thông. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại Chi tiết: Rèn, dập, ép và cán kim loại; Gia công cơ khí |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Nhúng nóng và mạ điện phân |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính Chi tiết: Sản xuất các thiết bị điện trung - hạ thế. |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông Chi tiết: Sản xuất thiết bị viễn thông |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: - Sản xuất tủ bảng điện trung, hạ thế; - Sản xuất thiết bị điều khiển tự động, thiết bị điện lạnh; - Sản xuất phụ kiện lưới điện, thang máng cáp; - Sản xuất trụ thép đỡ máy biến áp, trụ chiếu sáng, trụ thép viễn thông; - Sản xuất và lắp ráp hệ thống điện năng lượng mặt trời. |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: Bảo hành, bảo trì các thiết bị cơ điện. |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: từ năng lượng mặt trời. (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và xây dựng, vận hành thuỷ điện đa mục tiêu, điện hạt nhân). |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Bán điện cho người sử dụng. (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và xây dựng, vận hành thuỷ điện đa mục tiêu, điện hạt nhân). |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng đường dây điện và trạm biến áp dưới 35 KV; - Xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: - Lắp đặt, vận hành tủ bảng điện trung thế - hạ thế; - Lắp đặt hệ thống báo trộm, báo cháy, chống sét; - Lắp đặt: tủ bảng điện trung, hạ thế, thiết bị điều khiển tự động, thiết bị điện lạnh, thiết bị viễn thông. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thoát nước (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga R22 trong lĩnh vực chế biến thủy - hải sản). |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng; giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Bán buôn phần mềm máy vi tính, máy vi tính |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn thiết bị viễn thông. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn thiết bị điện, vật tư thiết bị điện, vật liệu điện, thiết bị phân phối và điều khiển, thiết bị điện lạnh - Bán buôn phụ kiện lưới điện, thang máng cáp; - Bán buôn các thiết bị điện trung - hạ thế; - Bán buôn tủ bảng điện trung - hạ thế; - Bán buôn trụ thép đỡ máy biến áp, trụ chiếu sáng, trụ thép viễn thông; - Bán buôn thiết bị điện năng lượng mặt trời, thiết bị phòng cháy chữa cháy; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn nhôm, sắt, inox, thép. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn tôn, ốc vít, khóa, bản lề, sơn, ống nhựa; - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; xi măng; gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; kính xây dựng; sơn, véc ni; gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; đồ ngũ kim; ống dẫn, khớp nối, vòi. - Bán buôn tôn, ốc vít, khóa, bản lề. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính Chi tiết: Lắp đặt phần mềm máy vi tính, máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính (trừ kinh doanh đại lý cung cấp dịch vụ truy cập internet) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản; - Cho thuê cơ sở hạ tầng |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Môi giới bất động sản; - Sàn giao dịch bất động sản; - Tư vấn bất động sản (trừ tư vấn pháp luật); - Quản lý bất động sản. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - , thiết kế cảnh quan, trang trí nội thất; - Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp. - Giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp. - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch thuật |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (trừ dịch vụ báo cáo tòa án hoặc ghi tốc ký; Dịch vụ lấy lại tài sản; Máy thu tiền xu đỗ xe; Hoạt động đấu giá độc lập; Quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ) |