5901185595 - Công Ty TNHH Lâm Nông Nghiệp Vi Sinh Vos Fivea
Công Ty TNHH Lâm Nông Nghiệp Vi Sinh Vos Fivea (tên quốc tế: VOS FIVEA MICROBIOLOGICAL AGRICULTURE FORESTRY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: VOS FIVEA) là doanh nghiệp có mã số thuế 5901185595. Trụ sở đăng ký tại Làng Dur, Xã Đak Đoa, Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Ngọc Ấntrần Thanh Sang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Gia Lai - VP Chi cục Thuế khu vực XIV. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 05/01/2022 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 9 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Hương Đất An Phú - đã hoạt động được 14 năm 4 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Lâm Nông Nghiệp Vi Sinh Vos Fivea ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Lâm Nông Nghiệp Vi Sinh Vos Fivea | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VOS FIVEA MICROBIOLOGICAL AGRICULTURE FORESTRY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | VOS FIVEA |
| Mã số thuế | 5901185595 |
| Địa chỉ | Làng Dur, Xã Glar, Huyện Đak Đoa, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam Làng Dur, Xã Đak Đoa, Gia Lai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Ngọc Ấntrần Thanh Sang |
| Điện thoại | 0916 252 161 |
| Ngày hoạt động | 05/01/2022 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Gia Lai - VP Chi cục Thuế khu vực XIV |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính |
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
Chi tiết: Trồng các loại nấm. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng các loại nấm. |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác Chi tiết: Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm. |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Chế biến nấm Linh Chi và các loại nấm khác. |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thực phẩm nano bột và hạt hòa tan từ cây nấm. |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm sinh học sử dụng làm thuốc (bột nấm, hạt nấm, ...). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ thịt động vật hoang dã trong danh mục cấm). |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (đối với thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (trừ hóa chất bảng 1 theo công ước Quốc tế, hóa chất độc hại thuộc danh mục cấm và hóa chất thuộc danh mục phải có chứng chỉ hành nghề, không chứa hàng tại trụ sở). (trừ phế liệu độc hại, phế thải nguy hại, phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường; không chứa phế liệu tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật về môi trường). |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (không kinh doanh tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác (không kinh doanh tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ nano. |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về nông học, tư vấn về công nghệ, hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý. |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động hỗ trợ kinh doanh cho doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo. |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề Chi tiết: Hoạt động du lịch sinh thái (Mice), du lịch kết hợp (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng; chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |