0801446928 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thành Thắng Hd

Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thành Thắng Hd (tên quốc tế: Thanh Thang HD Investment Joint Stock Company; tên viết tắt: THANH THANG HD.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0801446928. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 3/2 Bảo Thái, Phường Tân Hưng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trương Hải Bình. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động tư vấn quản lý cùng với 60 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Hải Dương - VP Chi cục Thuế khu vực V. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/04/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 6 tháng.

Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 64 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động tư vấn quản lý tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Itvc Toàn Cầu - đã hoạt động được 13 năm 11 tháng.

Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thành Thắng Hd ở bảng dưới đây.

Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thành Thắng Hd
Tên quốc tế Thanh Thang HD Investment Joint Stock Company
Tên viết tắt THANH THANG HD.,JSC
Mã số thuế 0801446928
Địa chỉ Số Nhà 3/2 Bảo Thái, Phường Tân Hưng, Thành Phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam Địa chỉ mới: Số Nhà 3/2 Bảo Thái, Phường Tân Hưng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn
Người đại diện Trương Hải Bình
Ngày hoạt động 15/04/2025
Quản lý bởi
Loại hình DN
Tình trạng
Ngành nghề chính Hoạt động tư vấn quản lý

Chi tiết: Khai thác, quản lý, thu phí và lệ phí chợ (không bao gồm tư vấn và đại diện pháp lý; hoạt động kế toán, kiểm toán, tư vấn thuế)

Mã số thuế 0801446928 của doanh nghiệp được cập nhật thông tin lần cuối lúc 21:43, ngày 21/10/2025. Bạn muốn kiểm tra dữ liệu mới nhất từ Tỉnh Hải Dương - VP Chi cục Thuế khu vực V?

Ngành nghề kinh doanh

Mã Ngành
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(Thực hiện theo quy định tại điều 53 Luật khoáng sản năm 2010; Điều 36 Nghị định 158/2016/NĐ-CP)
2100 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3811 Thu gom rác thải không độc hại
(Theo quy định tại điều 17, điều 18, điều 31, điều 31a, VB hợp nhất số 09/VBHN-BTNMT ngày 25/10/2019 về quản lý chất thải và phế liệu)
3812 Thu gom rác thải độc hại
(Theo quy định tại điều 8 VB hợp nhất số 09/VBHN-BTNMT ngày 25/10/2019 về quản lý chất thải và phế liệu)
3821 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
(Theo quy định tại điều 20, điều 21, điều 22, điều 32 VB hợp nhất số 09/VBHN-BTNMT ngày 25/10/2019 về quản lý chất thải và phế liệu)
3822 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
(Theo quy định của Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14; Điều 69,70,73 nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 quy định chi tiết một số điều của Luật bảo vệ môi trường)
3830 Tái chế phế liệu
(Không bao gồm phế liệu độc hại) (Theo quy định của Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14; Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: Dịch vụ xử lý môi trường (Theo quy định của Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14)
4101 Xây dựng nhà để ở
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
4102 Xây dựng nhà không để ở
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
4221 Xây dựng công trình điện
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình thủy
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Thi công xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
(Loại trừ hoạt động nổ mìn)
4321 Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Thi công, lắp đặt công trình đường dây và trạm biến áp (Theo Luật Điện lực năm 2024)
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản (Theo quy định tại Điều 40 Luật Chăn nuôi)
4631 Bán buôn gạo
(Không bao gồm hoạt động xuất khẩu gạo)
4632 Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thủy sản; Bán buôn rau, quả; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; khác (Theo quy định của Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12;Nghị định số 15/2018/NĐ-CP; Nghị định số 77/2016/NĐ-CP; Nghị định số 08/2018/NĐ-CP; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; Thông tư số 43/2018/TT-BCT)
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao. (Loại trừ Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế)
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
(Không bao gồm các thiết bị gây nhiều, phá sóng thông tin di động; thiết bị phát tín hiệu của xa được quyền ưu tiên; thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị)
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc bảo vệ thực vật (Theo Khoản 2 Điều 42 Luật Trồng trọt; Điều 63 Luật Bảo vệ thực vật; Khoản 2, Điều 1 Nghị định 123/2018/NĐ-CP) - Bán buôn hoá chất ((Thực hiện theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất)
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Không bao gồm vàng miếng)
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (Không bao gồm phế liệu, phế thải độc hại)
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (theo Luật giao thông đường bộ năm 2024)
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Hoạt động Logistics (Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 163/2017/NĐ-CP quy định về kinh doanh dịch vụ logistics)
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lưu trú
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(Theo quy định của Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12)
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
(Theo quy định tại Luật an toàn thực phẩm 2010; Nghị định số 105/2017/NĐ-CP quy định về kinh doanh rượu)
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ cầm đồ (Nghị định số 96/2016/NĐ-CP)
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản dưới hình thức đầu tư vốn để thực hiện hoạt động xây dựng, nhận chuyển nhượng để bán, chuyển nhượng; cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua bất động sản (Thực hiện theo Điều 10 của Luật Kinh doanh bất động sản năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 2 Điều 75 Luật Đầu tư năm 2020);Điều 4, Điều 5 Nghị định số 02/2022/NĐ-CP ngày 06/01/2022)
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn bất động sản; Dịch vụ quản lý bất động sản (Theo Luật kinh doanh bất động sản năm 2023)
7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Khai thác, quản lý, thu phí và lệ phí chợ (không bao gồm tư vấn và đại diện pháp lý; hoạt động kế toán, kiểm toán, tư vấn thuế)
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; - Thiết kế kỹ thuật các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông. - Khảo sát xây dựng, bao gồm: Khảo sát địa hình; khảo sát địa chất công trình. - Lập quy hoạch xây dựng. - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình, bao gồm: Thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; thiết kế cơ - điện công trình; thiết kế cấp - thoát nước công trình; thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. - Quản lý dự án đầu tư xây dựng. - Giám sát thi công xây dựng công trình. - Kiểm định xây dựng. (Thực hiện theo quy định tại Điều 21, Điều 28, Điều 31, Điều 33 Luật Kiến trúc năm 2019; Điều 152 của Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 54 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020), Điều 94 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; Điều 155 Luật Xây dựng năm 2014, Điều 96 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; Điều 158 của Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 57 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020); các Điều 66, 67, 71 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
7710 Cho thuê xe có động cơ
7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Chi tiết: Hoạt động cho thuê lại lao động làm, doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm)
7820 Cung ứng lao động tạm thời
7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
8010 Hoạt động bảo vệ cá nhân
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ bảo vệ (Nghị định số 96/2016/NĐ-CP)
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.

Lịch sử thay đổi thông tin doanh nghiệp

  • 15/04/2025 Thành lập Doanh nghiệp

Tra cứu mã số thuế công ty tại Phường Tân Hưng

Công Ty TNHH Jadexa

Mã số thuế:
Địa chỉ: Số 60 Trần Quốc Hoàn, Tổ Dân Phố 5, Phường Tân Hưng, Tp Hải Phòng, Việt Nam

Công Ty Cổ Phần Etugi Tây Hải Phòng

Mã số thuế:
Người đại diện: Trần Thị Thu
Địa chỉ: Số 18 Đặng Huyền Thông, Phường Tân Hưng, Tp Hải Phòng, Việt Nam

Văn Phòng Đại Diện Công Ty TNHH Qwy Home Decor Việt Nam

Mã số thuế:
Địa chỉ: Văn Phòng Soho, Số 72 Phố Hải Hưng, Khu Đô Thị Ecorivers, Phường Tân Hưng, Tp Hải Phòng, Việt Nam

Công Ty TNHH Đại Phát Hp

Mã số thuế:
Địa chỉ: Số 32 Đường Hải Hưng, Phường Tân Hưng, Tp Hải Phòng, Việt Nam

Công Ty TNHH Thương Mại Tiệp Hoàn

Mã số thuế:
Người đại diện: Nguyễn Thị Quỳnh Trang
Địa chỉ: 929 Lê Thanh Nghị, Phường Tân Hưng, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam

Tra cứu mã số thuế công ty thuộc ngành nghề Hoạt động tư vấn quản lý

Công Ty TNHH Du Lịch Và Truyền Thông Đồ Nam

Mã số thuế:
Người đại diện: Nguyễn Thị Hoài Trang
Địa chỉ: Tổ 3, Khối Thanh Tây, Phường Hội An Đông, Tp Đà Nẵng, Việt Nam

Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Quốc Tế Tasi

Mã số thuế:
Người đại diện: Dương Thị Thu Vân
Địa chỉ: Số Nhà 10 Đường Lê Thị Riêng, Phường Quy Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam

Công Ty TNHH MTV TMth Việt Hưng

Mã số thuế:
Người đại diện: Nguyễn Cao Hưng
Địa chỉ: Số Nhà 276 Đường Nguyễn Khuyến, Tổ Dân Phố Phú Mỹ 3, Phường Bắc Giang, Tp Bắc Ninh, Việt Nam

Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Phạm Gia An Phát

Mã số thuế:
Người đại diện: Phạm Vũ Nhân
Địa chỉ: Thửa Đất Số 185, Tờ Bản Đồ Số 9-1, Ấp 3, Phường Sơn Đông, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam

Công Ty TNHH TMDV Cao Hữu Phong

Mã số thuế:
Người đại diện: Cao Hữu Phong
Địa chỉ: 3C Tổ 1B, Ấp Hữu Thành, Phường Phú Tân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Khí Công Nghiệp Messer Hải Phòng - Chi Nhánh Yên Bình Thái Nguyên

Mã số thuế:
Người đại diện: Anthony Yohann Grandpierre
Địa chỉ: Lô Cn2, Khu Công Nghiệp Yên Bình Giai Đoạn 2, Diện Tích 50, 96 Ha, Phường Vạn Xuân, Thái Nguyên, Việt Nam

Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Elite Vn

Mã số thuế:
Người đại diện: Lê Văn Cương
Địa chỉ: Số 19, Đường B4, Khu Tái Định Cư Phú An, Phường Hưng Phú, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam

Unt Xã Noong Luông

Mã số thuế:
Địa chỉ: Xã Noong Luông, Phú Thọ, Việt Nam

Unt - Ủy Ban Nhân Dân Xã Cao Sơn

Mã số thuế:
Người đại diện: Đinh Văn Thụ
Địa chỉ: Xóm Sơn Phú, Xã Cao Sơn, Phú Thọ, Việt Nam

Ủy Nhiệm Thu Xã Lỗ Sơn

Mã số thuế:
Địa chỉ: Xóm Đá, Xã Toàn Thắng, Phú Thọ, Việt Nam