0801333177 - Công Ty TNHH Đức Hạnh Pro
Công Ty TNHH Đức Hạnh Pro (tên quốc tế: DUC HANH PRO LIMITED COMPANY; tên viết tắt: DUC HANH PRO CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0801333177. Trụ sở đăng ký tại Thôn La Ngoại, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Đức Hạnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Ninh Thanh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/08/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 9 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Medikit Việt Nam - đã hoạt động được 18 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đức Hạnh Pro trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Đức Hạnh Pro | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DUC HANH PRO LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | DUC HANH PRO CO., LTD |
| Mã số thuế | 0801333177 |
| Địa chỉ | Thôn La Ngoại, Xã Ngũ Hùng, Huyện Thanh Miện, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam Thôn La Ngoại, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Đức Hạnh |
| Điện thoại | 0989 807 807 |
| Ngày hoạt động | 27/08/2020 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Ninh Thanh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Chi tiết: Sản xuất khẩu trang y tế |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt Chi tiết: Gia công thêu vi tính |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, gia công khẩu trang các loại; sản xuất nhãn hiệu băng rôn |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: Sản xuất, gia công hàng may mặc |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất tã giấy ( bỉm) cho trẻ sơ sinh, giấy ăn, giấy lau chùi, giấy vệ sinh, băng vệ sinh và khăn lau vệ sinh; sản xuất khăn ướt kháng khuẩn. |
| 1811 | In ấn Chi tiết: Sản xuất, gia công in thêu trên mọi chất liệu |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy móc, thiết bị làm làm khẩu trang các loại |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất khẩu trang y tế |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh ( tã giấy ( bỉm), khăn giấy, giấy vệ sinh, băng vệ sinh, khăn lau vệ sinh và khăn ướt kháng khuẩn). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày, bán buôn máy móc thiết bị phục vụ ngành sản xuất khẩu trang y tế |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn ống nhựa các loại, hạt nhựa, các sản phẩm bằng nhựa; bán buôn bao bì ( bao nông sản, bao nilon, bao xác rắn, bao tải cẩu); Bán buôn phế liệu, phế thải, kim loại phi kim loại; Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Bán buôn khẩu trang các loại |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Hoạt động của các bến, bãi ô tô, điểm bốc xếp hàng hóa; Hoạt động quản lý đường bộ, cầu, đường hầm, bãi đỗ xe ô tô hoặc Gara tô, bãi để xe đạp, xe máy; Lai dắt cứu hộ đường bộ Hoạt động dịch vụ khác hỗ trợ liên quan đến vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; Logistics |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ nhà nghỉ, khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu các loại hàng hóa (trừ những mặt hàng nhà nước cấm) |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ vui chơi giải trí, Karaoke |