2301183167 - Công Ty TNHH Sx Và Thương Mại Nam Khánh 68
Công Ty TNHH Sx Và Thương Mại Nam Khánh 68 (tên quốc tế: NAM KHANH 68 TRADING AND SX COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 2301183167. Trụ sở đăng ký tại Thôn Hương La, Xã Lương Tài, Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Nhàn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Lương Tài - Đội Thuế liên huyện Gia Bình - Lương Tài. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 23/08/2021 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 20 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thiết Bị Y Tế Và Thương Mại Dịch Vụ Tâm Thành - đã hoạt động được 13 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sx Và Thương Mại Nam Khánh 68 ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Sx Và Thương Mại Nam Khánh 68 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NAM KHANH 68 TRADING AND SX COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 2301183167 |
| Địa chỉ | Thôn Hương La, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam Thôn Hương La, Xã Lương Tài, Bắc Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Nhàn |
| Điện thoại | 0889 901 992 |
| Ngày hoạt động | 23/08/2021 |
| Quản lý bởi | Huyện Lương Tài - Đội Thuế liên huyện Gia Bình - Lương Tài |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: - Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh; (Điểm đ – Khoản 2- Điều 32 và Điều 33 – Luật Dược 2016 và Mục 1 – chương V nghị định 36/2016/NĐ-CP) - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất thực phẩm chức năng (Luật an toàn thực phẩm 2010) |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên; |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa (không bao gồm đấu giá tài sản); - Môi giới mua bán hàng hóa (không bao gồm môi giới chứng khoán, bảo hiểm, bất động sản và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; (Điểm d – Khoản 2- Điều 32 và Điều 33 – Luật Dược 2016 và Mục 1 – chương V nghị định 36/2016/NĐ-CP) - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: - Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket) - Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: – Bán lẻ thực phẩm chức năng (Luật an toàn thực phẩm 2010) - Rau, quả tươi, đông lạnh hoặc được bảo quản, chế biến; - Sữa, sản phẩm từ sữa và trứng; - Thịt và sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm, tươi, đông lạnh và chế biến; - Hàng thủy sản tươi, đông lạnh và chế biến; - Bánh, mứt, kẹo, các sản phẩm chế biến từ bột, tinh bột; |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh; (Điểm đ – Khoản 2- Điều 32 và Điều 33 – Luật Dược 2016 và Mục 1 – chương V nghị định 36/2016/NĐ-CP) - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán lẻ các loại hàng hóa bằng phương thức khác chưa kể ở trên như: bán trực tiếp hoặc chuyển phát theo địa chỉ; bán thông qua máy bán hàng tự động; - Bán lẻ của các đại lý hưởng hoa hồng (ngoài cửa hàng). |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (Điều 67, 68 Luật Giao thông đường bộ 2008) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Điều 67, 72, 76, Luật Giao thông đường bộ 2008; Điều 9 - Nghị định số 10/2020/NĐ-CP và Điều 14 - Nghị định 10/2020/NĐ-CP của Chính Phủ ngày 17/01/2020 về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Không bao gồm: kinh doanh bất động sản và cho thuê kho bãi) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Giao nhận hàng hóa; - Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay |
| 6312 | Cổng thông tin (trừ hoạt động báo chí) |
| 7310 | Quảng cáo (không bao gồm quảng cáo thuốc lá) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Trừ hoạt động họp báo) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: -Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh(Điều 28 - Luật thương mại năm 2005) |