0317963338-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Vườn Xanh Alan – Hạo Nam Food
Chi Nhánh Công Ty TNHH Vườn Xanh Alan – Hạo Nam Food là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0317963338-001. Trụ sở đăng ký tại Số 30 Mạc Đỉnh Chi, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Ngọc Kiên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Đà Lạt - Lạc Dương. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/03/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 362 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên TM Tuấn Hà - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Vườn Xanh Alan – Hạo Nam Food ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Vườn Xanh Alan - Hạo Nam Food | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0317963338-001 |
| Địa chỉ | Số 30 Mạc Đỉnh Chi, Phường 4, Thành Phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam Số 30 Mạc Đỉnh Chi, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Ngọc Kiên
Ngoài ra Trần Ngọc Kiên còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0985 681 250 |
| Ngày hoạt động | 21/03/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Đà Lạt - Lạc Dương |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
(trừ bán buôn dược phẩm); (Không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột (không trồng tại trụ sở). |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (không trồng tại trụ sở). |
| 0121 | Trồng cây ăn quả (không trồng tại trụ sở). |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác (không trồng tại trụ sở). |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò (không trồng tại trụ sở). |
| 0145 | Chăn nuôi lợn (không trồng tại trụ sở). |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (không trồng tại trụ sở). |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (không trồng tại trụ sở). |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (không hoạt động tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (không hoạt động tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm). (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ bán buôn dược phẩm); (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ bán buôn dược phẩm). |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường, phòng karaoke và các dịch vụ kèm theo) (chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (riêng kinh doanh rượu, thuốc lá chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |