3900244389 - Công Ty Cổ Phần Thành Thành Công – Biên Hòa
Công Ty Cổ Phần Thành Thành Công – Biên Hòa (tên quốc tế: THANH THANH CONG - BIEN HOA JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TTC -BH) là doanh nghiệp có mã số thuế 3900244389. Trụ sở đăng ký tại Xã Tân Phú, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Thái Văn Chuyện. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất đường cùng với 40 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Tây Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/07/1995 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 30 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 3 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất đường tại Tây Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thành Thành Công - Biên Hòa - đã hoạt động được 30 năm 11 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thành Thành Công – Biên Hòa trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thành Thành Công - Biên Hòa | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THANH THANH CONG - BIEN HOA JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TTC -BH |
| Mã số thuế | 3900244389 |
| Địa chỉ |
Xã Tân Phú, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Thái Văn Chuyện
Ngoài ra Thái Văn Chuyện còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0276 375 725 |
| Ngày hoạt động | 15/07/1995 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Tây Ninh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất đường
Chi tiết: Sản xuất đường |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò Chi tiết: Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò; không bao gồm hoạt động nghiên cứu hoặc sử dụng nguồn gen giống vật nuôi mới trước khi được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) thẩm định, đánh giá |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la Chi tiết: Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa; không bao gồm hoạt động nghiên cứu hoặc sử dụng nguồn gen giống vật nuôi mới trước khi được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) thẩm định, đánh giá |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu Chi tiết: Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai; không bao gồm hoạt động nghiên cứu hoặc sử dụng nguồn gen giống vật nuôi mới trước khi được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) thẩm định, đánh giá |
| 0145 | Chăn nuôi lợn Chi tiết: Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn, không bao gồm hoạt động nghiên cứu hoặc sử dụng nguồn gen giống vật nuôi mới trước khi được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) thẩm định, đánh giá |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: Chăn nuôi gia cầm, không bao gồm hoạt động nghiên cứu hoặc sử dụng nguồn gen giống vật nuôi mới trước khi được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) thẩm định, đánh giá |
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: Chăn nuôi khác, không bao gồm hoạt động nghiên cứu hoặc sử dụng nguồn gen giống vật nuôi mới trước khi được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) thẩm định, đánh giá |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp Chi tiết: Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp; không bao gồm hoạt động nghiên cứu hoặc sử dụng nguồn gen giống vật nuôi mới trước khi được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) thẩm định, đánh giá |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Chế biến hàng nông sản |
| 1072 | Sản xuất đường Chi tiết: Sản xuất đường |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, kinh doanh các sản phẩm có sử dụng đường hoặc phụ phẩm, phế phẩm từ sản xuất đường |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: - Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai; - Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng; - Sản xuất chế biến nước ngọt, nước trái cây, sữa đậu nành; - Sản xuất nước tinh khiết đóng chai |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản Chi tiết: Sản xuất, kinh doanh cồn và các sản phẩm phụ cồn |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ Chi tiết: Sản xuất, kinh doanh phân bón, vật tư nông nghiệp |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị ngành mía đường |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt thiết bị ngành mía đường |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: Sản xuất điện sinh khối và điện năng lượng mặt trời, không bao gồm hoạt động sản xuất thủy điện, điện gió ngoài khơi và năng lượng hạt nhân |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Phân phối điện tự sản xuất, không bao gồm hoạt động phân phối thủy điện, điện gió ngoài khơi và năng lượng hạt nhân; không thực hiện dịch vụ phân phối điện cho bên thứ ba |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng tất cả các loại nhà để ở, bao gồm: - Thi công xây dựng nhà cao tầng (CPC 512) - Công tác hoàn thiện công trình nhà cao tầng (CPC 517) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng tất cả các loại nhà không để ở, bao gồm: - Nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệp, thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513) - Công tác lắp dựng và lắp đặt (CPC 514, 516) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm: - Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513) - Công tác lắp dựng và lắp đặt (CPC 514, 516) - Các công tác thi công khác (CPC 511, 515, 518) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống; không bao gồm thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối đối với lúa gạo, đường mía, đường củ cải, gỗ, tre, nứa, mủ cao su, thuốc lá |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; rau, quả; sữa và các sản phẩm từ sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; thực phẩm khác (trừ đường, lúa gạo) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; rau, quả; sữa và các sản phẩm từ sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; thực phẩm khác (trừ đường, lúa gạo) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm; không bao gồm thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối đối với vật phẩm đã ghi hình |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc thiết bị vật tư ngành mía đường |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống có tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (trừ đường, lúa gạo, thuốc lá, thuốc lào, xì gà) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại; Bán lẻ khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp; không bao gồm thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối đối với thuốc lá, thuốc lào, xì gà, sách, báo và tạp chí, vật phẩm đã ghi hình, kim loại quý và đá quý, dược phẩm, thuốc nổ, dầu thô và dầu đã qua chế biến, đường mía, đường củ cải, lúa gạo |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt, rau quả, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ đường, lúa gạo) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt, rau quả, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ đường, lúa gạo) |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ lương thực, thực phẩm (trừ đường, lúa gạo, thuốc lá, thuốc lào, xì gà), đồ uống lưu động hoặc tại chợ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan Chi tiết: Hoạt động cung cấp và cho thuê hạ tầng thông tin, cho thuê máy chủ; không bao gồm dịch vụ bưu chính, viễn thông |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản theo quy định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 10 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 ngày 28/11/2023 |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn quản lý trong ngành sản xuất mía đường |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn kỹ thuật, công nghệ trong ngành sản xuất mía đường |
Lịch sử thay đổi thông tin doanh nghiệp
- 09/11/2023 Thay đổi thông tin Thay đổi kế toán trưởng trong thông tin đăng ký thuế
- 30/06/2023 Thay đổi thông tin Điều chỉnh vốn điều lệ
- 05/12/2022 Thay đổi thông tin Thay đổi thông tin CCCD của người đại diện theo pháp luật và điều chỉnh vốn điều lệ
- 17/06/2022 Thay đổi thông tin Thay đổi thông tin ngày cấp CCCD của người đại diện theo pháp luật
- 22/10/2021 Thay đổi thông tin Thay đổi người đại diện theo pháp luật
- 17/08/2021 Thay đổi thông tin Thay đổi vốn điều lệ
- 30/12/2020 Thay đổi thông tin Thay đổi vốn điều lệ
- 28/10/2019 Thay đổi thông tin Thay đổi người đại diện theo pháp luật và người quản lý khác của doanh nghiệp
- 01/10/2019 Thay đổi thông tin Thay đổi vốn điều lệ
- 12/09/2019 Thay đổi thông tin Thay đổi ngành nghề kinh doanh
- 31/10/2018 Thay đổi thông tin Thay đổi ngành nghề kinh doanh
- 29/11/2017 Thay đổi thông tin Thay đổi ngành nghề kinh doanh, người quản lý doanh nghiệp
- 18/09/2017 Thay đổi thông tin Thay đổi vốn điều lệ
- 08/06/2017 Thay đổi thông tin Thay đổi ngành nghề kinh doanh
- 04/11/2016 Thay đổi thông tin Thay đổi vốn điều lệ
- 18/07/2016 Thay đổi thông tin Thay đổi vốn điều lệ và thông tin người quản lý doanh nghiệp
- 22/10/2015 Thay đổi thông tin Thay đổi vốn điều lệ và đăng ký sáp nhập doanh nghiệp (5900421955 - CÔNG TY CỔ PHẦN MÍA ĐƯỜNG - NHIỆT ĐIỆN GIA LAI)
- 15/07/1995 Thành lập Doanh nghiệp