0312905999-003 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Coreingredients Việt Nam Tại Bắc Ninh
Chi Nhánh Công Ty TNHH Coreingredients Việt Nam Tại Bắc Ninh là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0312905999-003. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 312, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Thành Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Bắc Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/01/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 214 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Minh Đức - đã hoạt động được 21 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Coreingredients Việt Nam Tại Bắc Ninh trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Coreingredients Việt Nam Tại Bắc Ninh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0312905999-003 |
| Địa chỉ | Số Nhà 312, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam Số Nhà 312, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phan Thành Trung
Ngoài ra Phan Thành Trung còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0902 141 841 |
| Ngày hoạt động | 13/01/2016 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn đường (không hoạt động tại trụ sở), sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột và tinh bột. chức năng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở). |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b và trừ tái chế thải, luyện cán cao su tại trụ sở) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán và ký gửi hàng hóa. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn đường (không hoạt động tại trụ sở), sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột và tinh bột. chức năng. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dụng cụ y tế. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn nguyên vật liệu phục vụ sản xuất sữa, thực phẩm chức năng. Bán buôn phân bón. Bán buôn hóa chất công nghiệp. Bán buôn hóa chất dùng trong lĩnh vực phụ gia thực phẩm. |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân Tp. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Tp. Hồ Chí Minh) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân Tp. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Tp. Hồ Chí Minh) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đường (không hoạt động tại trụ sở), sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột và tinh bột. Bán lẻ thực phẩm chức năng. |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ (trừ kinh doanh bến bãi ô tô, hóa lỏng khí để vận chuyển). |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn dinh dưỡng |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật). |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu. |