0314549760-003 - Chi Nhánh 2 Công Ty TNHH Win Win Group Tại Long An
Chi Nhánh 2 Công Ty TNHH Win Win Group Tại Long An là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0314549760-003. Trụ sở đăng ký tại Tđs 2177, Tbđ 4, Ấp Tấn Long, Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Chí Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Điều hành tua du lịch cùng với 38 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Bến Lức - Đội Thuế liên huyện Bến Lức - Thủ Thừa. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 16/04/2020 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 7 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Điều hành tua du lịch tại Tây Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Lữ Hành Saigontourist Tại Long An - đã hoạt động được 13 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh 2 Công Ty TNHH Win Win Group Tại Long An trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh 2 Công Ty TNHH Win Win Group Tại Long An | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0314549760-003 |
| Địa chỉ | Tđs 2177, Tbđ 4, Ấp Tấn Long , Xã Thanh Phú, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An, Việt Nam Tđs 2177, Tbđ 4, Ấp Tấn Long, Tây Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Chí Trung
Ngoài ra Nguyễn Chí Trung còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 16/04/2020 |
| Quản lý bởi | Huyện Bến Lức - Đội Thuế liên huyện Bến Lức - Thủ Thừa |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính | Điều hành tua du lịch |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô chi tiết: chế biến, xay xát lương thực (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột chi tiết: sản xuất, chế biến bột ngũ cốc (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu chi tiết: chế biến các loại thực phẩm, gia vị nước chấm (không hoạt động tại trụ sở). Rang và xay cà phê (không hoạt động tại trụ sở). Sản xuất các sản phẩm cà phê như: cà phê hòa tan, cà phê lọc, chiết xuất cà phê và cà phê cô đặc (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá chi tiết: Đại lý, môi giới (Trừ môi giới bất động sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn hoa, cây cảnh (không hoạt động tại trụ sở). (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn rau, quả (không hoạt động tại trụ sở). (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hạt giống, phân bón, hòn non bộ, chậu cây cảnh (không tồn trữ hóa chất) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác chi tiết: vận tải khách theo hợp đồng |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5820 | Xuất bản phần mềm Chi tiết: Sản xuất phần mềm. |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: Dịch vụ cầm cố, thế chấp tài sản |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn chuyển giao công nghệ |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại chi tiết: tổ chức hội nghị hội thảo, hội chợ triển lãm, các sự kiện, tổ chức các chương trình biểu diễn nghệ thuật; Môi giới và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói chi tiết: đóng gói cà phê. (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật). |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ giữ xe |