0106338254-002 - Công Ty Cổ Phần Giáo Dục Novastars – Chi Nhánh Thanh Hóa
Công Ty Cổ Phần Giáo Dục Novastars – Chi Nhánh Thanh Hóa là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0106338254-002. Trụ sở đăng ký tại 68 Lê Ngân, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Quốc Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục khác chưa được phân vào đâu cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế thành phố Thanh Hóa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/06/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 60 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục khác chưa được phân vào đâu tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đào Tạo Và Tư Vấn Ipro - đã hoạt động được 9 năm 1 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Giáo Dục Novastars – Chi Nhánh Thanh Hóa ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Giáo Dục Novastars – Chi Nhánh Thanh Hóa | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0106338254-002 |
| Địa chỉ | 68 Lê Ngân, Phường Đông Vệ, Thành Phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam 68 Lê Ngân, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Quốc Dũng |
| Điện thoại | 0932 312 990 |
| Ngày hoạt động | 04/06/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế thành phố Thanh Hóa |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm( gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại (trừ loại nhà nước cấm) |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thủy sản; Bán buôn rau, quả; Bán buôn cà phê; Bán buôn chè; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; khác; |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: có cồn; không có cồn; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn sách, báo tạp chí, văn phòng phẩm; |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh; |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (có nội dung được phép lưu hành) |
| 5820 | Xuất bản phần mềm (Trừ hoạt động xuất bản phẩm) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) (Trừ họp báo) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh ( trừ loại Nhà nước cấm) |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ Chi tiết: Cơ sở giáo dục nhà trẻ tư thục (Điều 3, Điều 5 Nghị định 46/2017/NĐ - CP) |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo Chi tiết: Cơ sở giáo dục mẫu giáo tư thục (Điều 3, Điều 5 Nghị định 46/2017/NĐ - CP) |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở (Điều 25, Điều 26 Nghị định 46/2017/NĐ – CP) |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông (Điều 25, Điều 26 Nghị định 46/2017/NĐ – CP) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp (Khoản 1 Điều 14 Nghị định 146/2016/NĐ-CP) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp (Khoản 2 Điều 14 Nghị định 146/2016/NĐ-CP) |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng (Chỉ thực hiện hoạt động kinh doanh theo quy định của pháp luật và pháp luật chuyên ngành có liên quan) |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm( gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính. |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |