0102336584 - Công Ty TNHH Xây Dựng Thái Bình
Công Ty TNHH Xây Dựng Thái Bình (tên quốc tế: THAI BINH CONSTRUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH XD THÁI BÌNH) là doanh nghiệp có mã số thuế 0102336584. Trụ sở đăng ký tại Thôn Đặng Xá, Xã Văn Xá, Thị Xã Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Vân Giang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu cùng với 44 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thị xã Kim Bảng - Đội Thuế liên huyện Phủ Lý - Kim Bảng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/08/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 27 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Chế Biến Nông Lâm Xuất Khẩu - đã hoạt động được 28 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Thái Bình trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Thái Bình | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THAI BINH CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH XD THÁI BÌNH |
| Mã số thuế | 0102336584 |
| Địa chỉ |
Thôn Đặng Xá, Xã Văn Xá, Thị Xã Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Vân Giang |
| Ngày hoạt động | 08/08/2007 |
| Quản lý bởi | Thị xã Kim Bảng - Đội Thuế liên huyện Phủ Lý - Kim Bảng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất bê tông nhựa asphalt. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác, chế biến đá, cát, sỏi, đất sét. |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in Chi tiết: Vật tư ngành in. |
| 1910 | Sản xuất than cốc Chi tiết: Sản xuất và mua bán nhũ tương, nhựa đường. |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất bê tông nhựa asphalt. |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình xử lý bùn. - Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...). |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: - Xử lý nền móng công trình; - Thi công và hoàn thiện nền, mặt đường giao thông. |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán, bảo dưỡng, sửa chữa ô tô, xe máy và thiết bị, máy công trình. |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán vật tư, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của xe ô tô, xe máy và máy công trình. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Mua bán văn văn phòng phẩm; - Mua bán đồ nội thất gia dụng, văn phòng, trường học. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán sắt, thép, ống kim loại, nhôm định hình công nghiệp, inox, tấm lợp kim loại, kính xây dựng. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Mua bán các loại sơn; - Sản xuất, mua bán vật liệu xây dựng. |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: - Khách sạn; - Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Hoạt động tư vấn đầu tư xây dựng - Lập dự án đầu tư xây dựng - Thi công xây dựng công trình (Điều 3 Luật xây dựng Số: 50/2014/QH13 , ngày 18 tháng 06 năm 2014) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe ô tô các loại. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển - không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu Bao gồm: - Cho thuê không kèm người điều khiển, các thiết bị và đồ dùng hữu hình khác thường được sử dụng như hàng hóa trong kinh doanh: + Động cơ, + Dụng cụ máy, + Thiết bị khai khoáng và thăm dò dầu, + Thiết bị đo lường và điều khiển, + Máy móc công nghiệp, thương mại và khoa học khác; - Cho thuê thiết bị vận tải đường bộ (trừ xe có động cơ) không kèm người điều khiển: |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. |