4000910253 - Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Hưng Phú Thịnh
Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Hưng Phú Thịnh (tên quốc tế: HUNG PHU THINH INVESTMENT CONSTRUCTION & TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HUNG PHU THINH CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 4000910253. Trụ sở đăng ký tại 58 Phan Bội Châu, Thành phố Đà Nẵng, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Tứ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Tam Kỳ - Đội Thuế liên huyện Tam Kỳ - Núi Thành - Phú Ninh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 04/01/2013 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 240 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Điện Trường Giang - đã hoạt động được 26 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Hưng Phú Thịnh ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Hưng Phú Thịnh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUNG PHU THINH INVESTMENT CONSTRUCTION & TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HUNG PHU THINH CO., LTD |
| Mã số thuế | 4000910253 |
| Địa chỉ | 58 Phan Bội Châu, Phường Hòa Thuận, Thành Phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam 58 Phan Bội Châu, Thành phố Đà Nẵng, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Tứ |
| Điện thoại | 0235 355 557 |
| Ngày hoạt động | 04/01/2013 |
| Quản lý bởi | Tp. Tam Kỳ - Đội Thuế liên huyện Tam Kỳ - Núi Thành - Phú Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, các công trình điện dưới 35KV |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, các công trình điện dưới 35KV |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Phá hủy hoặc đập các tòa nhà và các công trình khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Thi công lắp đặt hệ thống cơ - điện lạnh, hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp đến 35KV. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Buôn bán máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm, máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng. Mua bán máy móc, phụ tùng ngành công nghiệp, thiết bị điện, thiết bị cơ điện lạnh, thiết bị phòng cháy chữa cháy. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn lập dự án, dự toán, thẩm tra, lập hồ sơ mời thầu, quản lý dự án các công trình xây dựng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp (Thiết kế kiến trúc, kết cấu, nội ngoại thất); Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước, xử lý chất thải rắn, công trình truyền thông - thông tin); Thiết kế công trình giao thông, thủy lợi; Thiết kế quy hoạch công trình xây dựng; Giám sát xây dựng công trình giao thông, dân dụng, thủy lợi; Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước, xử lý chất thải rắn, công trình truyền thông - thông tin); Khảo sát địa hình, địa chất công trình xây dựng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |