1800407420-001 - Công Ty TNHH Mỹ Phẩm Hồng Nhung – Viện Chăm Sóc Da Fob
Công Ty TNHH Mỹ Phẩm Hồng Nhung – Viện Chăm Sóc Da Fob là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 1800407420-001. Trụ sở đăng ký tại 14/2A, Lý Tự Trọng, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Nguyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận Ninh Kiều. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/12/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 16 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đại Việt Hương - Chi Nhánh Cần Thơ - đã hoạt động được 20 năm 2 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Mỹ Phẩm Hồng Nhung – Viện Chăm Sóc Da Fob trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Mỹ Phẩm Hồng Nhung - Viện Chăm Sóc Da Fob | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1800407420-001 |
| Địa chỉ | 14/2A, Lý Tự Trọng, Phường An Cư, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam 14/2A, Lý Tự Trọng, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Nguyên |
| Điện thoại | 0710 383 141 |
| Ngày hoạt động | 29/12/2010 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận Ninh Kiều |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết : Sản xuất mỹ phẩm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết : Sản xuất mỹ phẩm |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết : Kinh doanh hàng may mặc. Bán buôn vải. Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết : Bán buôn nước hoa, mỹ phẩm, các dụng cụ phục vụ ngành tóc, chăm sóc da và thẩm mỹ. Bán buôn dụng cụ y tế, máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình. Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết : Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết : Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm, dụng cụ y tế, các dụng cụ phục vụ ngành tóc, chăm sóc da và thẩm mỹ. |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Quán cà phê giải khát, quán rượu bia, quầy bar |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe ô tô |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức sự kiện, hội thảo, hội nghị, lễ khởi công, động thổ, khánh thành, hội chợ triển lãm, kỷ niệm ngày thành lập, giới thiệu sản phẩm |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết : Dạy nghề (trang điểm, uốn tóc, làm móng, kỹ thuật viên chăm sóc da, kỹ thuật viên massage, tư vấn viên về mỹ phẩm, chuyên viên tư vấn thẩm mỹ); Đào tạo nhân viên xoa bóp; Đào tạo ứng dụng laser trong y học |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí Chi tiết: Dạy các môn thể thao; Dạy thể dục; Dạy bơi; Huấn luyện viên, giáo viên và các hướng dẫn viên thể thao chuyên nghiệp; Dạy võ thuật; Dạy yoga |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật Chi tiết: Dạy piano và dạy các môn âm nhạc khác; Dạy hội họa; Dạy nhảy; Dạy kịch; Dạy mỹ thuật; Dạy nghệ thuật biểu diễn; Dạy nhiếp ảnh |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Các dịch vụ dạy kèm (gia sư ); Giáo dục dự bị; Các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém; Các khóa dạy về phê bình đánh giá chuyên môn; Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Dạy tin học ; Dạy đọc nhanh; Đào tạo về sự sống; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao Chi tiết: Câu lạc bộ thẩm mỹ nữ |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: Dịch vụ chăm sóc da, tư vấn sử dụng mỹ phẩm và các phương pháp chăm sóc da |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |