0312739893-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH F&S Online
Chi Nhánh Công Ty TNHH F&S Online là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0312739893-001. Trụ sở đăng ký tại 327-329 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Thị Thu Mai. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Phú Nhuận. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 16/03/2015 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH F&S Online qua bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH F&S Online | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0312739893-001 |
| Địa chỉ | 327-329 Nam Kỳ Khởi Nghĩa , Phường 07, Quận 3, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 327-329 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Đỗ Thị Thu Mai
Ngoài ra Đỗ Thị Thu Mai còn đại diện các doanh nghiệp:
|
| Ngày hoạt động | 16/03/2015 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Phú Nhuận |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: Sản xuất mỹ phẩm (Trừ sản xuất hóa chất cơ bản). Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất dụng cụ, phụ liệu làm móng - tóc; giũa giấy (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ môi giới bất động sản) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm chi tiết: chức năng (thực hiện theo quyết định số 64/2009/QÐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009 của ủy ban nhân dân Tp. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Tp. Hồ Chí Minh) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn mỹ phẩm; Bán buôn đồ dùng gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị, dụng cụ uốn tóc - làm móng |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ mua bán vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn dụng cụ trang điểm, dụng cụ làm móng, dụng cụ uốn tóc, thuốc nhuộm tóc. Bán buôn trang sức, đồ mỹ nghệ |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng (thực hiện theo quyết định số 64/2009/QÐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009 của ủy ban nhân dân Tp. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Tp. Hồ Chí Minh) |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: bán lẻ mỹ phẩm |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thiết bị dụng cụ làm móng, uốn tóc, trang sức (trừ loại bằng vàng), đồ mỹ nghệ |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định và theo hợp đồng. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển). |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hoá cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế đồ họa |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh (trừ hoạt động sản xuất phim) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe ô tô |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: trong nước (trừ cho thuê lại lao động) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Đóng chai đựng dung dịch lỏng (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Đào tạo nghề |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu chi tiết: Massage mặt |