0100114184-002 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Bánh Kẹo Hải Châu Tại Hưng Yên
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Bánh Kẹo Hải Châu Tại Hưng Yên (tên quốc tế: HAI CHAU CONFECTIONERY JOINT STOCK COMPANY BRANCH IN HUNG YEN; tên viết tắt: CHI NHÁNH HẢI CHÂU HƯNG YÊN) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0100114184-002. Trụ sở đăng ký tại Khu Đồng Thủy, Thôn Đông Khúc, Xã Nghĩa Trụ, Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Văn Huyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Hưng Yên - VP Chi cục Thuế khu vực IV. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 26/05/2016 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 117 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Kingphar Việt Nam - đã hoạt động được 16 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Bánh Kẹo Hải Châu Tại Hưng Yên ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Bánh Kẹo Hải Châu Tại Hưng Yên | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HAI CHAU CONFECTIONERY JOINT STOCK COMPANY BRANCH IN HUNG YEN |
| Tên viết tắt | CHI NHÁNH HẢI CHÂU HƯNG YÊN |
| Mã số thuế | 0100114184-002 |
| Địa chỉ | Khu Đồng Thủy, Thôn Đông Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Khu Đồng Thủy, Thôn Đông Khúc, Xã Nghĩa Trụ, Hưng Yên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Văn Huyên |
| Điện thoại | 0913 677 241 |
| Ngày hoạt động | 26/05/2016 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Hưng Yên - VP Chi cục Thuế khu vực IV |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Mua bán các mặt hàng bánh kẹo, sôcôla, gia vị, bột ngọt, đường, sữa, nha, dầu ăn, rượu, bia, nước giải khát và các loại thực phẩm chế biến khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo Chi tiết: Sản xuất bánh kẹo, sô cô la, gia vị, mỳ ăn liền và chế biến các loại thực phẩm khác |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh Chi tiết: Sản xuất nước uống có cồn |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất nước uống không có cồn |
| 1811 | In ấn Chi tiết: Sản xuất in ấn các loại bao bì thực phẩm |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa; |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán hàng nông, lâm, thủy, hải sản (trừ loại lâm sản Nhà nước cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán các mặt hàng bánh kẹo, sôcôla, gia vị, bột ngọt, đường, sữa, nha, dầu ăn, rượu, bia, nước giải khát và các loại thực phẩm chế biến khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán hàng may mặc, giày dép, đồ gia dụng; Chế biến gỗ và kinh doanh các sản phẩm làm từ gỗ (Trừ loại gỗ Nhà nước cấm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán vật tư, máy móc, thiết bị công nghiệp, nông nghiệp (không bao gồm thuốc bảo vệ thực vật), ngành điện, nước, hầm mỏ; Mua bán hàng điện tử, hàng điện lạnh, phần mềm máy tính, thiết bị tin học, viễn thông |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Đại lý kinh doanh xăng dầu, dầu mỡ động cơ |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh các loại nguyên vật liệu phục vụ sản xuất của Công ty; Mua bán hóa chất (Trừ hóa chất Nhà nước cấm) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Dịch vụ thương mại tổng hợp |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Mua bán hàng thủ công mỹ nghệ |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Dịch vụ vận chuyển hành khách |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Dịch vụ vận tải hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn, nhà hàng (không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường, phòng hát karaoke) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh, môi giới bất động sản, đầu tư xây dựng; Cho thuê văn phòng, nhà xưởng |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu |