0301002561-014 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Khách Sạn Tân Hoàng Minh – Trung Tâm Giao Dịch Lạng Sơn
Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Khách Sạn Tân Hoàng Minh – Trung Tâm Giao Dịch Lạng Sơn là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0301002561-014. Trụ sở đăng ký tại 16+18 Đường Nhị Thanh, Phường Tam Thanh, Lạng Sơn, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Hương Giang. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Lạng Sơn - Đội Thuế liên huyện Khu vực V. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 10/02/2022 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Khách Sạn Tân Hoàng Minh – Trung Tâm Giao Dịch Lạng Sơn ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Khách Sạn Tân Hoàng Minh - Trung Tâm Giao Dịch Lạng Sơn | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0301002561-014 |
| Địa chỉ | 16+18 Đường Nhị Thanh, Phường Tam Thanh, Thành Phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 16+18 Đường Nhị Thanh, Phường Tam Thanh, Lạng Sơn, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Hương Giang |
| Ngày hoạt động | 10/02/2022 |
| Quản lý bởi | Tp. Lạng Sơn - Đội Thuế liên huyện Khu vực V |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0114 | Trồng cây mía (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0121 | Trồng cây ăn quả (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0123 | Trồng cây điều (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0125 | Trồng cây cao su (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0126 | Trồng cây cà phê (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0127 | Trồng cây chè (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0145 | Chăn nuôi lợn (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0149 | Chăn nuôi khác (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0220 | Khai thác gỗ (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thuỷ sản biển (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0710 | Khai thác quặng sắt (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm (Trừ khai thác vàng và không hoạt động tại trụ sở) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Trừ giết mổ gia súc gia cầm và không hoạt động tại trụ sở) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1072 | Sản xuất đường (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Trừ sản xuất thực phẩm tươi sống và không hoạt động tại trụ sở) |
| 1076 | Sản xuất chè (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1077 | Sản xuất cà phê (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Trừ sản xuất thực phẩm tươi sống và không hoạt động tại trụ sở) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Không hoạt động tại trụ sở) |