1101303612 - Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Xuxifarm
Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Xuxifarm (tên quốc tế: XUXIFARM FOOD JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: XUXIFARM FOOD) là doanh nghiệp có mã số thuế 1101303612. Trụ sở đăng ký tại Lô M, Đường Số 10, Cụm Công Nghiệp Lợi Bình Nhơn, Phường Khánh Hậu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Lan Hương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Tây Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/08/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 16 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt tại Tây Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thực Phẩm 2030 - đã hoạt động được 22 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Xuxifarm, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Xuxifarm | |
|---|---|
| Tên quốc tế | XUXIFARM FOOD JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | XUXIFARM FOOD |
| Mã số thuế | 1101303612 |
| Địa chỉ |
Lô M, Đường Số 10, Cụm Công Nghiệp Lợi Bình Nhơn, Phường Khánh Hậu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thị Lan Hương
Ngoài ra Nguyễn Thị Lan Hương còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 11/08/2010 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Tây Ninh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: Chế biến và đóng hộp thịt; Chế biến thịt và các sản phẩm từ thịt khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: Chế biến và đóng hộp thịt; Chế biến thịt và các sản phẩm từ thịt khác |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Chế biến và đóng hộp thủy sản; Chế biến thủy sản đông lạnh; Chế biến thủy sản khô; Chế biến thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản khác. |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Chế biến thức ăn từ rau củ quả, chế biến thực phẩm là rau củ quả đóng hộp. |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô Chi tiết: Chế biến đồ ăn sáng từ ngũ cốc; Sản xuất bột hỗn hợp hoặc bột đã trộn sẵn làm bánh mỳ, bánh quy và bánh ngọt. |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn Chi tiết: Sản xuất các món ăn từ rau, sản xuất thịt hầm đóng hộp và thức ăn chuẩn bị sẵn trong các đồ đựng chân không. |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn. Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madone, bột mù tạc và mù tạc. |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn các sản phẩm từ thịt, thủy sản, cà phê. các sản phẩm bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, các thực phẩm khác |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |