0108598307-003 - Chi Nhánh Công Ty CP Thẩm Mỹ Thu Cúc – Thu Cúc Clinic 19
Chi Nhánh Công Ty CP Thẩm Mỹ Thu Cúc – Thu Cúc Clinic 19 (tên quốc tế: THU CUC CLINIC 19 - BRANCH OF THU CUC BEAUTY JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0108598307-003. Trụ sở đăng ký tại 931B Trần Hưng Đạo, Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tạ Tất Thành. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Hoa Lư. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 05/03/2019 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 44 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Sông Hồng - đã hoạt động được 19 năm 11 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty CP Thẩm Mỹ Thu Cúc – Thu Cúc Clinic 19 trong bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty CP Thẩm Mỹ Thu Cúc - Thu Cúc Clinic 19 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THU CUC CLINIC 19 - BRANCH OF THU CUC BEAUTY JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0108598307-003 |
| Địa chỉ | 931B Trần Hưng Đạo, Phường Vân Giang, Thành Phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 931B Trần Hưng Đạo, Ninh Bình, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Tạ Tất Thành
Ngoài ra Tạ Tất Thành còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0902 134 266 |
| Ngày hoạt động | 05/03/2019 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Hoa Lư |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: - Phòng khám chuyên khoa giải phẫu thẩm mỹ - Phòng khám chuyên khoa da liễu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán thực phẩm chức năng (Thực hiện theo Điều 6, 7 Nghị định 67/2016/NĐ-CP Quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế); |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; - chưa được phân vào đâu; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn; |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Quán cà phê, giải khát |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Phân tích lỗi; Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước... |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: chưa phân vào đâu được sử dụng như hàng hóa trong kinh doanh |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh (Thực hiện theo Điều 28 Luật Thương mại năm 2005) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: Bệnh viện (chỉ hoạt động tại chi nhánh của Công ty); |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: - Phòng khám chuyên khoa giải phẫu thẩm mỹ - Phòng khám chuyên khoa da liễu |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Nhà thuốc (Thực hiện theo Điều 32, 33, 38 Luật Dược 2016); - Cơ sở dịch vụ y tế; - Cơ sở điều trị, điều dưỡng, phục hồi chức năng bằng phương pháp xoa bóp, day ấn huyệt, xông hơi thuốc y học cổ truyền; - Phòng khám chẩn đoán hình ảnh, Phòng X- Quang (Thực hiện theo Điều 23a, Điều 33a Nghị định 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế) |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: - Thẩm mỹ không dùng phẫu thuật; - Dịch vụ tắm hơi, massage; |