1201662206 - Công Ty Cổ Phần Hồng Phát Animals
Công Ty Cổ Phần Hồng Phát Animals là doanh nghiệp có mã số thuế 1201662206. Trụ sở đăng ký tại 13A Mạc Văn Thành, Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Văn Rin. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Gò Công - Đội Thuế liên huyện Gò Công - Gò Công Đông - Tân Phú Đông. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/05/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 5 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty CP Dược Phẩm Imexpharm- Cửu Long 1 - đã hoạt động được 20 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Hồng Phát Animals ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Hồng Phát Animals | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1201662206 |
| Địa chỉ | 13A Mạc Văn Thành, Phường 2, Thành Phố Gò Công, Tỉnh Tiền Giang, Việt Nam 13A Mạc Văn Thành, Đồng Tháp, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Văn Rin |
| Điện thoại | 0766 798 621 |
| Ngày hoạt động | 24/05/2022 |
| Quản lý bởi | Tp. Gò Công - Đội Thuế liên huyện Gò Công - Gò Công Đông - Tân Phú Đông |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thuốc thú y Bán lẻ dụng cụ y tế và đồ chỉnh hình |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Mua bán động vật sống (trừ những loại động vật nhà nước cấm) - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Buôn bán thuốc thú y và dụng cụ thú y |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thuốc thú y Bán lẻ dụng cụ y tế và đồ chỉnh hình |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm tra thú y |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp Chi tiết: - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực chăn nuôi; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực thú y |
| 7500 | Hoạt động thú y Chi tiết: - Chăm sóc sức khỏe động vật và kiểm soát hoạt động của gia súc; - Chăm sóc sức khỏe động vật và kiểm soát hoạt động của vật nuôi. - Hoạt động của trợ giúp thú y hoặc những hỗ trợ khác cho bác sĩ thú y; - Nghiên cứu chuyên khoa hoặc chẩn đoán khác liên quan đến động vật; - Hoạt động cấp cứu động vật. |