3200658095 - Công Ty TNHH MTV Xây Dựng Và Thương Mại Qt Minh Đức
Công Ty TNHH MTV Xây Dựng Và Thương Mại Qt Minh Đức (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH MTV XD&TM QT MINH ĐỨC) là doanh nghiệp có mã số thuế 3200658095. Trụ sở đăng ký tại Thôn Nhan Biều 2, Xã Triệu Phong, Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Viết Hoàng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Triệu Phong - Đội Thuế liên huyện Triệu Hải. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/02/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 57 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Trường Thịnh - đã hoạt động được 31 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Xây Dựng Và Thương Mại Qt Minh Đức ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH MTV Xây Dựng Và Thương Mại Qt Minh Đức | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH MTV XD&TM QT MINH ĐỨC |
| Mã số thuế | 3200658095 |
| Địa chỉ | Thôn Nhan Biều 2, Xã Triệu Thượng, Huyện Triệu Phong, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam Thôn Nhan Biều 2, Xã Triệu Phong, Quảng Trị, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Viết Hoàng |
| Điện thoại | 0167 789 172 |
| Ngày hoạt động | 09/02/2018 |
| Quản lý bởi | Huyện Triệu Phong - Đội Thuế liên huyện Triệu Hải |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Xây dựng công trình thủy lợi |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Xây dựng đường dây và trạm biến áp 35KV trở xuống |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Xây dựng các công trình đường ống cấp, thoát nước. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Mua bán vật liệu xây dựng; - Mua bán tre, nứa, gỗ các loại. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |