3200731556 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Dịch Vụ Kỹ Thuật Hoàng Gia Khang
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Dịch Vụ Kỹ Thuật Hoàng Gia Khang (tên quốc tế: HOANG GIA KHANG TECHNOLOGICAL TRADE SERVICES COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HGK TTS CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3200731556. Trụ sở đăng ký tại 265 Trần Hưng Đạo, Phường 2, Thị Xã Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Công Thuận. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thị xã Quảng Trị - Đội Thuế liên huyện Triệu Hải. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/07/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 2 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Hải Hoa - đã hoạt động được 21 năm 4 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Dịch Vụ Kỹ Thuật Hoàng Gia Khang ở bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Dịch Vụ Kỹ Thuật Hoàng Gia Khang | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HOANG GIA KHANG TECHNOLOGICAL TRADE SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HGK TTS CO.,LTD |
| Mã số thuế | 3200731556 |
| Địa chỉ |
265 Trần Hưng Đạo, Phường 2, Thị Xã Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Công Thuận |
| Điện thoại | 0988 439 357 |
| Ngày hoạt động | 04/07/2022 |
| Quản lý bởi | Thị xã Quảng Trị - Đội Thuế liên huyện Triệu Hải |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Chi tiết: Xây dựng các mạng lưới cáp viễn thông, thông tin liên lạc và các công trình, cấu trúc có liên quan: - Các tuyến cáp, mạng lưới viễn thông. - Các tuyến cột, tuyến cống, bể để kéo cáp thông tin và các công trình phụ trợ. - Xây dựng công trình đài, trạm thu phát sóng truyền thanh, truyền hình và các công trình có liên quan. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông Chi tiết: Sản xuất thiết bị ngành bưu chính, viễn thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: Sản xuất thiết bị báo cháy, chống sét, thiết bị chiếu sáng, đồ điện dân dụng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: Xây dựng các mạng lưới cáp viễn thông, thông tin liên lạc và các công trình, cấu trúc có liên quan: - Các tuyến cáp, mạng lưới viễn thông. - Các tuyến cột, tuyến cống, bể để kéo cáp thông tin và các công trình phụ trợ. - Xây dựng công trình đài, trạm thu phát sóng truyền thanh, truyền hình và các công trình có liên quan. |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt và bảo trì thiết bị phòng chống sét; Lắp đặt và bảo vệ hệ thống có điện áp từ 35KV trở xuống; Dịch vụ lắp đặt, bảo hành, bảo trì máy móc thiết bị vật tư ngành điện, hàng điện tử; Lắp đặt bảo trì hệ thống mạng máy tính (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn máy móc thiết bị, vật tư, phụ tùng ngành điện, hàng điện - điện tử, máy móc thiết bị chống sét, thiết bị thu phát vô tuyến, vệ tinh, thiết bị đo - kiểm tra trạng thái mạng lưới viễn thông và các thiết bị viễn thông. Bán buôn trang thiết bị bảo hộ lao động. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm, thiết bị viễn thông, sim, card điện thoại trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính Chi tiết: Tư vấn, thiết kế lắp đặt bảo trì hệ thống mạng máy tính |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty đang kinh doanh |