0303233437 - Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Chăn Nuôi Kim Hồng Loan
Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Chăn Nuôi Kim Hồng Loan (tên viết tắt: CTY TNHH XD TM DV CN KIM HỒNG LOAN) là doanh nghiệp có mã số thuế 0303233437. Trụ sở đăng ký tại 10/11 Hồ Bá Phấn, Tổ 6, Khu Phố 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Dương Tuyết Đông. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nuôi trồng thuỷ sản nội địa cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủ Đức. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 12/04/2004 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 11 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nuôi trồng thuỷ sản nội địa tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Quý Anh - đã hoạt động được 16 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Chăn Nuôi Kim Hồng Loan ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Chăn Nuôi Kim Hồng Loan | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CTY TNHH XD TM DV CN KIM HỒNG LOAN |
| Mã số thuế | 0303233437 |
| Địa chỉ | 10/11 Hồ Bá Phấn, Tổ 6, Khu Phố 3, Phường Phước Long A, Quận 9, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 10/11 Hồ Bá Phấn, Tổ 6, Khu Phố 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Thanh Hóa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Dương Tuyết Đông
Ngoài ra Dương Tuyết Đông còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 12/04/2004 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủ Đức |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
Chi tiết: Nuôi trồng thủy, hải sản (không nuôi trồng tại trụ sở). San lấp mặt bằng. Nuôi trồng thủy sản nước ngọt (không hoạt động tại trụ sở). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Nuôi trồng thủy, hải sản (không nuôi trồng tại trụ sở). San lấp mặt bằng. Nuôi trồng thủy sản nước ngọt (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in, thuộc da, luyện cán cao su tại trụ sở và không gia công hàng đã qua sử dụng). |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú Chi tiết: sản xuất sản phẩm từ da lông (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in, thuộc da, luyện cán cao su tại trụ sở và không gia công hàng đã qua sử dụng). |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in, thuộc da, luyện cán cao su tại trụ sở và không gia công hàng đã qua sử dụng). |
| 1520 | Sản xuất giày dép (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in, thuộc da, luyện cán cao su tại trụ sở và không gia công hàng đã qua sử dụng). |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng. |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy Chi tiết: Mua bán xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán ký gởi hàng hóa. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán hàng nông lâm sản (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh). Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản. ( trừ kinh doanh động vật hoang dã thuộc danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia quy định và các động vật quý hiếm khác cần được bảo vệ). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán hàng thủy hải sản (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh). |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn hàng may mặc, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Kinh doanh nữ trang |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn thiết bị và linh kiện viễn thông |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Kinh doanh vàng, bạc |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh đá quý |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn (đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở). |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng ăn uống (không hoạt động tại trụ sở). |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: dịch vụ cầm đồ. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |