2100675200 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Chế Biến Lương Thực Hạt Ngọc Việt
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Chế Biến Lương Thực Hạt Ngọc Việt (tên viết tắt: CÔNG TY CP TM DV CHẾ BIẾN LƯƠNG THỰC HẠT NGỌC VIỆT) là doanh nghiệp có mã số thuế 2100675200. Trụ sở đăng ký tại Ấp Trà Ốp, Xã An Trường, Vĩnh Long, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Võ Thanh Tiền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn gạo cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế huyện Càng Long. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 06/06/2022 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 31 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn gạo tại Vĩnh Long. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Lương Thực Hiệp Tài - đã hoạt động được 22 năm 3 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Chế Biến Lương Thực Hạt Ngọc Việt, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Chế Biến Lương Thực Hạt Ngọc Việt | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY CP TM DV CHẾ BIẾN LƯƠNG THỰC HẠT NGỌC VIỆT |
| Mã số thuế | 2100675200 |
| Địa chỉ | Ấp Trà Ốp, Xã Tân Bình, Huyện Càng Long, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam Ấp Trà Ốp, Xã An Trường, Vĩnh Long, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Võ Thanh Tiền |
| Điện thoại | 0969 424 499 |
| Ngày hoạt động | 06/06/2022 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế huyện Càng Long |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Bán buôn gạo |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa chi tiết: chế biến sữa tươi dạng lỏng, sữa đã tiệt trùng, sữa diệt khuẩn, đồng hóa, hoặc đã xử lý đun nóng, chế biến các đồ uống giải khát từ sữa, sản xuất kem từ sữa tươi, sữa đã tiệt trùng diệt khuẩn, đồng hóa, sản xuất sữa làm khô hoặc sữa đặc có đường hoặc không đường, sản xuất sữa hoặc kem dạng rắn, sản xuất bơ, sữa chua, pho mát hoặc sữa đông, sản xuất sữa chua lỏng, casain hoặc lạc to, sản xuất kem và các sản phẩm đá ăn được khác như kem trái cây |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu chi tiết: rang và lọc cà phê sản xuất các sản phẩm cà phê , cà phê hòa tan, cà phê lọc, chiết xuất cà phê và cà phê cô đặc sản xuất các chất thay thế cà phê, trộn chè và chất phụ gia, sản xuất chiết xuất và chế phẩm từ chè hoặc đồ pha kèm, sản xuất thực phẩm đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, sản xuất thực phẩm chế biến sẵn như bánh sandwish, pizza |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |