2500739459 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Hải Phong Vp
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Hải Phong Vp (tên quốc tế: HAI PHONG TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED VP; tên viết tắt: HAI PHONG VP CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2500739459. Trụ sở đăng ký tại Thôn Yên Quán, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hải Phong. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Yên Lạc - Đội Thuế liên huyện Vĩnh Tường. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 13 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Tht Hòa Bình - đã hoạt động được 10 năm 3 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Hải Phong Vp trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Hải Phong Vp | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HAI PHONG TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED VP |
| Tên viết tắt | HAI PHONG VP CO.,LTD |
| Mã số thuế | 2500739459 |
| Địa chỉ | Thôn Yên Quán, Xã Bình Định, Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam Thôn Yên Quán, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hải Phong |
| Điện thoại | 0827 712 360 |
| Ngày hoạt động | 15/05/2025 |
| Quản lý bởi | Huyện Yên Lạc - Đội Thuế liên huyện Vĩnh Tường |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh, loại trừ họp báo |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan có hại đến giáo dục thẩm mỹ, nhân cách) (Đối với kinh doanh dược phẩm, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (không bao gồm các máy móc, thiết bị phòng cháy, chữa cháy). |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (loại trừ hoạt động đấu giá ) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (không bao gồm hoạt động đấu giá, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh (không bao gồm thiết bị y tế và dược phẩm, không thực hiện đấu giá hàng hóa) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh (CPC 632) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ (không đấu giá hàng hóa). |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Không bao gồm bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Loại trừ hoạt động báo chí) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ (Loại trừ hoạt động báo chí) |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Loại trừ hoạt động báo chí) |
| 7310 | Quảng cáo (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm, không bao gồm hoạt động báo chí và truyền thông, không thực hiện các nội dung liên quan đến lĩnh vực tôn giáo, tuyên giáo và chính trị). |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh, loại trừ họp báo |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (không bao gồm các hoạt động xuất nhập khẩu xuất bản phẩm và các hàng hóa cấm, hạn chế xuất nhập khẩu). |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu (không bao gồm Hoạt động thú y, hoạt động các cơ sở thể thao và hoạt động bảo vệ cá nhân). |