0109128745-001 - Công Ty Cổ Phần Vinari – Chi Nhánh Khánh Hòa
Công Ty Cổ Phần Vinari – Chi Nhánh Khánh Hòa (tên quốc tế: VINARI JOINT STOCK COMPANY – KHÁNH HÒA BRANCH; tên viết tắt: VINARI KHÁNH HÒA) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0109128745-001. Trụ sở đăng ký tại Thôn Đông, Xã Khánh Vĩnh, Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thành Hưng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 55 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Khánh Vĩnh - Đội Thuế liên huyện Tây Khánh Hòa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/04/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 295 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Và Dịch Vụ Hưng Phú Ninh Thuận - đã hoạt động được 26 năm 10 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Vinari – Chi Nhánh Khánh Hòa trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Vinari - Chi Nhánh Khánh Hòa | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VINARI JOINT STOCK COMPANY – KHÁNH HÒA BRANCH |
| Tên viết tắt | VINARI KHÁNH HÒA |
| Mã số thuế | 0109128745-001 |
| Địa chỉ | Thôn Đông, Xã Sông Cầu, Huyện Khánh Vĩnh, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam Thôn Đông, Xã Khánh Vĩnh, Khánh Hòa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thành Hưng |
| Ngày hoạt động | 13/04/2020 |
| Quản lý bởi | Huyện Khánh Vĩnh - Đội Thuế liên huyện Tây Khánh Hòa |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: - Bán buôn yến sào, các sản phẩm từ tổ yến; - Bán buôn nấm linh chi, đông trùng hạ thảo, sâm; các sản phẩm chế biến từ nấm linh chi, đông trùng hạ thảo và sâm; - chức năng; - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột và tinh bột; - Bán buôn cà phê hạt, đã hoặc chưa rang, cà phê bột; - Bán buôn chè; - Bán buôn sản phẩm tươi, đông lạnh qua chế biến và các mặt hàng thực phẩm khác. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng nấm linh chi |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu Chi tiết: Trồng đông trùng hạ thảo |
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: Chăn nuôi chim yến |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan Chi tiết: Hoạt động khai thác yến ở hang, xây dựng gọi yến |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất yến sào và các sản phẩm chế biến từ yến sào; - Sơ chế, làm sạch, sấy khô tổ yến; - Sản xuất nấm linh chi, đông trùng hạ thảo, sâm các sản phẩm chế biến từ nấm linh chi, sâm và đông trùng hạ thảo - Sản xuất thực phẩm chức năng; - Trộn chè và chất phụ gia ; - Sản xuất chiết suất và chế phẩm từ chè hoặc đồ pha kèm; - Sản xuất các sản phẩm cà phê như: cà phê hoà tan, cà phê lọc, chiết xuất cà phê và cà phê cô đặc; - Sản xuất súp và nước xuýt; - Sản xuất các loại trà dược thảo (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã); - Sơ chế, làm sạch, sấy khô tổ yến; - Sản xuất nấm linh chi, đông trùng hạ thảo, sâm các sản phẩm chế biến từ nấm linh chi, sâm và đông trùng hạ thảo - Sản xuất thực phẩm chức năng; - Trộn chè và chất phụ gia ; - Sản xuất chiết suất và chế phẩm từ chè hoặc đồ pha kèm ; - Sản xuất các sản phẩm cà phê như: cà phê hoà tan, cà phê lọc, chiết xuất cà phê và cà phê cô đặc; - Sản xuất súp và nước xuýt; - Sản xuất các loại trà dược thảo (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã); |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu (trừ vàng) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Bán buôn yến sào, các sản phẩm từ tổ yến; - Bán buôn nấm linh chi, đông trùng hạ thảo, sâm; các sản phẩm chế biến từ nấm linh chi, đông trùng hạ thảo và sâm; - chức năng; - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột và tinh bột; - Bán buôn cà phê hạt, đã hoặc chưa rang, cà phê bột; - Bán buôn chè; - Bán buôn sản phẩm tươi, đông lạnh qua chế biến và các mặt hàng thực phẩm khác. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Trừ thiết bị thu phát sóng) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường. - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ vàng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn vật tư ngành chăn nuôi chim yến |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ yến sào và các sản phẩm chế biến từ yến sào; - Bán lẻ nấm linh chi, đông trùng hạ thảo; các sản phẩm chế biến từ nấm linh chi, sâm và đông trùng hạ thảo; - Bán lẻ thực phẩm chức năng - Bán lẻ thực phẩm khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh như: cà phê bột, cà phê hòa tan,chè.... - Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngữ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ nước yến lon |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (không bao gồm kinh doanh quán bar); |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn kỹ thuật công nghệ nuôi chim yến |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: các sản phẩm yến sào, nấm linh chi, đông trùng hạ thảo, chè, trà thảo mộc, cà phê, thực phẩm chức năng. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh |