6300373451 - Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng 249
Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng 249 là doanh nghiệp có mã số thuế 6300373451. Trụ sở đăng ký tại Số 249, Đường Nguyễn Huệ, Khu Vực 2, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Trà My. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực I. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/11/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 484 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Vạn Thành - đã hoạt động được 29 năm 9 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng 249, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng 249 | |
|---|---|
| Mã số thuế | 6300373451 |
| Địa chỉ | Số 249, Đường Nguyễn Huệ, Khu Vực 2, Phường Iv, Thành Phố Vị Thanh, Tỉnh Hậu Giang, Việt Nam Số 249, Đường Nguyễn Huệ, Khu Vực 2, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Trà My |
| Điện thoại | 0939 466 380 |
| Ngày hoạt động | 25/11/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực I |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng, thiết bị khác trong ngành xây dựng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: bằng gỗ và bằng vật liệu khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình dân dụng |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình giao thông, cầu, đường |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công xây dựng công trình giao thông, thủy lợi, công nghiệp, dân dụng, cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cầu đường; nạo vét kênh mương, ao hồ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: dân dụng, công cộng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội thất |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thi công nền móng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, bán buôn tủ giường, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự, bán buôn sách báo, tập chí văn phòng phẩm |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng, thiết bị khác trong ngành xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế quy hoạch xây dựng, khảo sát, thiết kế, thẩm tra, thẩm định thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, cấp thoát nước; thiết kế, thẩm tra, thẩm định thiết kế, giám sát công trình điện, hệ thống điện phòng cháy chữa cháy, lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp; thiết kế nội, ngoại thất công trình; tư vấn xây dựng ( khảo sát, lập dự án, quản lý dự án, đấu thầu, giám sát) các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tằng kỹ thuật khu dân cư, cấp thoát nước; khảo sát địa hình công trình xây dựng, khảo sát địa chất công trình xây dựng; khảo sát thủy văn; tư vấn thẩm tra quy hoạch chi tiết xây dựng, dự án đầu tư xây dựng; thẩm tra thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận phù hợp về chất lượng công trình xây dựng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |