0601218515 - Công Ty Cổ Phần Địa Chính Nam Định
Công Ty Cổ Phần Địa Chính Nam Định (tên quốc tế: NAM DINH GEOGRAPHY JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: NAM DINH GEOGRAPHY.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0601218515. Trụ sở đăng ký tại Xóm An Thành, Xã Ninh Giang, Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Ngọc Hân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 38 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Nam Ninh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 01/07/2021 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 269 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Việt Thắng - đã hoạt động được 24 năm 3 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Địa Chính Nam Định ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Địa Chính Nam Định | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NAM DINH GEOGRAPHY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | NAM DINH GEOGRAPHY.,JSC |
| Mã số thuế | 0601218515 |
| Địa chỉ | Xóm An Thành, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Tỉnh Nam Định, Việt Nam Xóm An Thành, Xã Ninh Giang, Ninh Bình, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Ngọc Hân |
| Điện thoại | 0335 161 572 |
| Ngày hoạt động | 01/07/2021 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Nam Ninh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Mạ, đánh bóng kim loại…,Xử lý kim loại bằng phương pháp nhiệt ; – Phun cát, trộn, làm sạch kim loại ; Nhuộm màu, chạm, in kim loại; Phủ á kim như:Tráng men, sơn mài…,Mài, đánh bóng kim loại; Khoan, tiện, nghiền, mài, bào, đục, cưa, đánh bóng, hàn, nối…các phần của khung kim loại; Cắt hoặc viết lên kim loại bằng các phương tiện tia lazer. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) Chi tiết: May gia công hàng dệt sẵn |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in, gia công hàng đã qua sử dụng). |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản ( Trừ loại nhà nước cấm) |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu ( Trừ loại nhà nước cấm) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất cửa nhựa, cửa nhựa lõi thép, cửa sổ, khung, mành, rèm, ván chân tường, sản xuất các sản phẩm từ nhựa. |
| 2431 | Đúc sắt, thép (Không sản xuất trong khu dân cư) |
| 2432 | Đúc kim loại màu Chi tiết: Đúc nhôm, đúc đồng, đúc gang. (Không sản xuất trong khu dân cư) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất cửa kim loại, cửa cuốn, cửa nhôm kính, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng; sản xuất các cấu kiện kim loại. |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (Không sản xuất trong khu dân cư) |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Không sản xuất trong khu dân cư) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Mạ, đánh bóng kim loại…,Xử lý kim loại bằng phương pháp nhiệt ; – Phun cát, trộn, làm sạch kim loại ; Nhuộm màu, chạm, in kim loại; Phủ á kim như:Tráng men, sơn mài…,Mài, đánh bóng kim loại; Khoan, tiện, nghiền, mài, bào, đục, cưa, đánh bóng, hàn, nối…các phần của khung kim loại; Cắt hoặc viết lên kim loại bằng các phương tiện tia lazer. |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (Không sản xuất trong khu dân cư) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Không sản xuất trong khu dân cư) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: Sản xuất sản phẩm từ gỗ, sản xuất đồ gỗ nội thất. |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (Không sản xuất trong khu dân cư) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt các loại cửa. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất công trình; thi công công trình về sơn gỗ; Sơn công trình; thi công trần nhựa, trần thạch cao, trần composite. |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán hàng điện tử, điện lạnh, điện dân dụng; bán buôn sản phẩm từ gỗ, nhựa; bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, đèn led. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, inox, nhôm, gang, tôn; bán buôn cấu kiện kim loại. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu, thiết bị xây dựng; bán buôn thiết bị điện, nước; bán buôn tôn tấm, thép tấm, thép hình, thép xây dựng; bán buôn vật liệu phục vụ thi công trần nhựa, trần thạch cao, trần composite; bán buôn sơn; bán buôn các loại cửa (cửa cuốn, cửa lõi thép, cửa nhôm kính,...) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7310 | Quảng cáo |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức sự kiện. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |