0900859210 - Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Đầu Tư Và Thương Mại Trang Tiền
Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Đầu Tư Và Thương Mại Trang Tiền (tên quốc tế: TRANG TIEN PRODUCTION AND TRADE INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TRANG TIEN PRODUCTION AND TRADE INVESTMENT.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0900859210. Trụ sở đăng ký tại Số 165 Đường Bãi Sậy, Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Dương Phong. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hưng Yên - Đội Thuế liên huyện thành phố Hưng Yên - Kim Động. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 17/04/2013 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 5 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Dinh Dưỡng Nutifood Việt Nam - đã hoạt động được 20 năm 6 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Đầu Tư Và Thương Mại Trang Tiền ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Đầu Tư Và Thương Mại Trang Tiền | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRANG TIEN PRODUCTION AND TRADE INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TRANG TIEN PRODUCTION AND TRADE INVESTMENT.,JSC |
| Mã số thuế | 0900859210 |
| Địa chỉ | Số 165 Đường Bãi Sậy, Phường Quang Trung, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Số 165 Đường Bãi Sậy, Hưng Yên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Dương Phong |
| Điện thoại | 0984 867 863 |
| Ngày hoạt động | 17/04/2013 |
| Quản lý bởi | Tp. Hưng Yên - Đội Thuế liên huyện thành phố Hưng Yên - Kim Động |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
Chi tiết: Sản xuất sữa hoặc kem dạng rắn; Sản xuất bơ; Sản xuất sữa chua; Sản xuất pho mát hoặc sữa đông; Sản xuất sữa chua lỏng; Sản xuất casein hoặc lac to; Sản xuất kem và các sản phẩm đá ăn được khác như kem trái cây |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh; Chế biến và đóng hộp thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Sản xuất rau, củ, quả đóng lọ, đóng hộp; Chế biến các thực phẩm cô đặc từ rau quả tươi; Sản xuất thực phẩm từ rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa Chi tiết: Sản xuất sữa hoặc kem dạng rắn; Sản xuất bơ; Sản xuất sữa chua; Sản xuất pho mát hoặc sữa đông; Sản xuất sữa chua lỏng; Sản xuất casein hoặc lac to; Sản xuất kem và các sản phẩm đá ăn được khác như kem trái cây |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất chiết suất và chế phẩm từ chè hoặc đồ pha kèm; Sản xuất súp và nước xuýt; Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn; Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạc và mù tạc; Sản xuất giấm; Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo; Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn như: bánh sandwich, bánh pizza; Sản xuất các loại trà dược thảo; Sản xuất men bia; Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm; Sản xuất sữa tách bơ và bơ; Sản xuất các sản phẩm trứng, albumin trứng; Sản xuất muối thanh từ muối mua, bao gồm muối trộn i ốt; Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo; Sản xuất ô mai |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: có cồn; không có cồn |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường) |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ |