2500708901 - Công Ty TNHH An Toàn Môi Trường Mkv
Công Ty TNHH An Toàn Môi Trường Mkv (tên quốc tế: MKV ENVIRONMENTAL SAFETY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MKV ES CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2500708901. Trụ sở đăng ký tại Số 2A, Ngách 7, Ngõ 12 Đường Tô Hiến Thành, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Thị Hiến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kiểm tra và phân tích kỹ thuật cùng với 60 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Tỉnh Vĩnh Phúc. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/10/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 10 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kiểm tra và phân tích kỹ thuật tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Jdi Telecom Vina - đã hoạt động được 12 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH An Toàn Môi Trường Mkv trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH An Toàn Môi Trường Mkv | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MKV ENVIRONMENTAL SAFETY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MKV ES CO.,LTD |
| Mã số thuế | 2500708901 |
| Địa chỉ | Số 2A, Ngách 7, Ngõ 12 Đường Tô Hiến Thành, Phường Đồng Tâm, Thành Phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam Số 2A, Ngách 7, Ngõ 12 Đường Tô Hiến Thành, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Vũ Thị Hiến
Ngoài ra Vũ Thị Hiến còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0968 925 656 |
| Ngày hoạt động | 16/10/2023 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: - Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động (Chỉ hoạt động khi cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận); - Kiểm tra âm thanh và chấn động; - Kiểm tra thành phần và độ tinh khiết của khoáng chất...; - Kiểm tra trong lĩnh vực vệ sinh thực phẩm, bao gồm kiểm tra thú y và điều khiển quan hệ với sản xuất thực phẩm; - Kiểm tra thành phần vật lý và hiệu suất của vật liệu, ví như độ chịu lực, độ bền, độ dày, năng lực phóng xạ...; - Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy; - Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước.. - Kiểm tra, đo đạc hệ thống chống sét, phòng chống cháy nổ; - Đo kiểm tra môi trường lao động; - Quan trắc môi trường lao động bên trong và bên ngoài (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: - , đất cao lanh |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Khai thác khoáng sản (Theo quy định hiện hành của Nhà nước) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi - Xây dựng công trình hệ thống cấp, thoát nước |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thông gió, thang máy, khí y tế và hệ thống phòng cháy chữa cháy - Lắp đặt máy móc, thiết bị nhà xưởng, công trình xây dựng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: - Trang trí nội ngoại thất công trình xây dựng - |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình hồ đập, đê, kè - Xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV - Thi công xây dựng trạm biến áp - Thi công xây dựng hệ thống phòng cháy, chữa cháy - Thi công xây dựng hệ thống điện nhẹ, âm thanh, ánh sáng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý mua bán và ký gửi hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào Chi tiết: - Mua bán thuốc lá, thuốc lào |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Mua bán giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự - Mua bán dụng cụ, thiết bị y tế; dụng cụ thể dục thể thao - Mua bán trang thiết bị nội, ngoại thất, thảm trải sàn, giấy dán tường |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: - Mua bán máy vi tính, các phần mềm trong tổng đài điện thoại; camera quan sát; thiết bị cảnh báo, thiết bị phòng cháy, chữa cháy; thiết bị đo lường kiểm tra; thiết bị ngoại vi, máy chấm công; - Mua bán phần mềm tin học, website - |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Mua bán máy móc, thiết bị y tế - Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, công nghiệp - Mua bán máy móc, thiết bị, vật tư ngành in, quảng cáo - Mua bán máy móc, thiết bị âm thanh, ánh sáng, truyền hình - Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng - Mua bán máy móc, trang thiết bị cấp, thoát nước |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Mua bán các loại khoáng sản (Theo quy định hiện hành của Nhà nước) - Mua bán đồ bảo hộ lao động - Mua bán thiết bị phòng cháy chữa cháy, an toàn điện |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm, vật phẩm vệ sinh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận tải hành khách đường bộ bằng ô tô |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Vận tải hàng hóa đường bộ bằng ô tô - Vận chuyền khoáng sản bằng xe ô tô |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ nhà nghỉ, khách sạn, nhà khách |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: - Dịch vụ cầm đồ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản - |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: - Dịch vụ báo cáo đánh giá tác động môi trường |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp - Thiết kế xây dựng công trình cầu, đường bộ - Thiết kế công trình thủy lợi, thủy điện - Thiết kế kết cấu công trình hạ tầng - Thiết kế trang trí nội thất, ngoại thất công trình - Thiết kế hệ thống điện nhẹ, hệ thống âm thanh, ánh sáng - Tư vấn quản lý dự án xây dựng công trình - Tư vấn thẩm tra dự toán, thiết kế công trình mà công ty có ngành nghề thiết kế - Tư vấn đấu thầu và lựa chọn nhà thầu - Khảo sát địa chất, địa hình công trình - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi, thủy điện - Giám sát công tác khảo sát địa hình, địa chất công trình - Giám sát công tác điện nhẹ, âm thanh, ánh sáng - Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình công nghiệp, dân dụng, đường bộ và công trình hạ tầng kỹ thuật - Định giá xây dựng. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: - Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động (Chỉ hoạt động khi cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận); - Kiểm tra âm thanh và chấn động; - Kiểm tra thành phần và độ tinh khiết của khoáng chất...; - Kiểm tra trong lĩnh vực vệ sinh thực phẩm, bao gồm kiểm tra thú y và điều khiển quan hệ với sản xuất thực phẩm; - Kiểm tra thành phần vật lý và hiệu suất của vật liệu, ví như độ chịu lực, độ bền, độ dày, năng lực phóng xạ...; - Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy; - Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước.. - Kiểm tra, đo đạc hệ thống chống sét, phòng chống cháy nổ; - Đo kiểm tra môi trường lao động; - Quan trắc môi trường lao động bên trong và bên ngoài (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP). |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: - Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn các thiết bị, phương tiện đo lường |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: - Dịch vụ giới thiệu việc làm, dịch vụ việc làm |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: - Cung ứng và cho thuê lại lao động |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn Chi tiết: - Dịch vụ bảo vệ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh theo quy định hiện hành cuả Nhà nước |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |