2301239331 - Công Ty Cổ Phần Sản Xuất & Thương Mại Home Deli
Công Ty Cổ Phần Sản Xuất & Thương Mại Home Deli (tên quốc tế: HOME DELI MANUFACTURING & TRADING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HOME DELI MANUFACTURING & TRADING., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 2301239331. Trụ sở đăng ký tại Thôn Minh Khai, Xã Như Quỳnh, Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thị Dịu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh cùng với 52 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Văn Lâm - Đội Thuế liên huyện Mỹ Hào - Văn Lâm. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/04/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 32 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH An Quý Hưng Yên - đã hoạt động được 24 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Sản Xuất & Thương Mại Home Deli ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Sản Xuất & Thương Mại Home Deli | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HOME DELI MANUFACTURING & TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HOME DELI MANUFACTURING & TRADING., JSC |
| Mã số thuế | 2301239331 |
| Địa chỉ | Thôn Minh Khai, Thị Trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Thôn Minh Khai, Xã Như Quỳnh, Hưng Yên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Thị Dịu |
| Điện thoại | 0901 816 368 |
| Ngày hoạt động | 04/04/2023 |
| Quản lý bởi | Huyện Văn Lâm - Đội Thuế liên huyện Mỹ Hào - Văn Lâm |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
(Trừ Sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Trừ hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm) |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô Chi tiết: Sản xuất bột mỳ, yến mạch, thức ăn hoặc viên thức ăn từ lúa mỳ, lúa mạch đen, yến mạch, ngô và các hạt ngũ cốc khác; |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột Chi tiết: Sản xuất tinh bột từ gạo, khoai tây, ngô...; Sản xuất bột ngô ướt; Sản xuất bột sắn và các sản phẩm phụ của sắn (tinh bột sắn, bã sắn); |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Trừ hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm) |
| 1811 | In ấn (Không hoạt động tại trụ sở) (Trừ in tráng bao bì kim loại, in ấn trên sản phẩm vải, sợi, dệt, may) |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh (Trừ Sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic chi tiết: Sản xuất sản phẩm nhựa gia dụng, công nghiệp, đồ chơi trẻ em (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b và không luyện cán cao su, tái chế phế thải tại trụ sở) |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ đấu giá tài sản, trừ môi giới bất động sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ dược phẩm). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (về VLXD, không chứa hàng tại trụ sở) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hàng plastic; Bán buôn các sản phẩm nhựa (nhựa đường); Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp. (trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm); |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh ( trừ bán lẻ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, bình gas, hóa chất, súng, đạn, loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) Chi tiết: - Bán lẻ các sản phẩm được sản xuất từ nhựa - Bán lẻ keo dán các loại |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ (Trừ vàng, tem, tiền kim khí, hoạt động của đấu giá viên). (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ kinh doanh bến bãi ô tô, hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật). |