0901195636 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Đài An
Công Ty TNHH Một Thành Viên Đài An (tên quốc tế: DAI AN ONE MEMBER COMPANY LIMITED; tên viết tắt: DAI AN ONE MEMBER CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0901195636. Trụ sở đăng ký tại Thôn Phần Hà, Xã Phạm Ngũ Lão, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Trọng Đài. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 tỉnh Hưng Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/06/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 80 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Quỳnh Trang - đã hoạt động được 18 năm 2 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Đài An trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Đài An | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DAI AN ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | DAI AN ONE MEMBER CO., LTD |
| Mã số thuế | 0901195636 |
| Địa chỉ |
Thôn Phần Hà, Xã Phạm Ngũ Lão, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Trọng Đài |
| Điện thoại | 0968 236 196 |
| Ngày hoạt động | 25/06/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 tỉnh Hưng Yên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; Bán buôn động vật sống; Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (không bao gồm hoạt động quản lý quỹ gen cây trồng, vật nuôi và vi sinh vật sử dụng trong nông nghiệp) |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản và sản xuất premix, dưỡng chất, thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản, hải sản |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; Bán buôn động vật sống; Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh trang thiết bị, máy móc, vật tư phục vụ sản xuất thuốc thú y |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh thuốc thú y, bán thành phẩm, hóa chất, nguyên vật liệu sản xuất thuốc thú y, vắc xin thú y, chế phẩm sinh học thú y, thú y thủy sản, các chế phẩm dược liệu, thảo dược dùng cho chăn nuôi, kinh doanh premix, dưỡng chất, thức ăn dùng cho gia súc, gia cầm, thủy sản, hải sản, kinh doanh phân bón |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Kinh doanh thuốc thú y, bán thành phẩm, hóa chất, nguyên vật liệu sản xuất thuốc thú y, vắc xin thú y, chế phẩm sinh học thú y, thú y thủy sản, các chế phẩm dược liệu, thảo dược dùng cho chăn nuôi, kinh doanh premix, dưỡng chất, thức ăn dùng cho gia súc, gia cầm, thủy sản, hải sản. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê kho bãi, nhà xưởng, văn phòng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh (trừ các loại Nhà nước cấm) |