0314410575-008 - Chi Nhánh 1 Tại Bà Rịa Vũng Tàu – Công Ty TNHH B2X Care Solutions Vietnam
Chi Nhánh 1 Tại Bà Rịa Vũng Tàu – Công Ty TNHH B2X Care Solutions Vietnam là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0314410575-008. Trụ sở đăng ký tại 73 Nguyễn Thái Học, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thúy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sửa chữa máy móc, thiết bị cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Vũng Tàu - Đội Thuế liên huyện Vũng Tàu - Côn Đảo. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/06/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 122 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sửa chữa máy móc, thiết bị tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Cơ Khí Nông Nghiệp Bông Lúa - đã hoạt động được 33 năm 11 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Chi Nhánh 1 Tại Bà Rịa Vũng Tàu – Công Ty TNHH B2X Care Solutions Vietnam ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh 1 Tại Bà Rịa Vũng Tàu - Công Ty TNHH B2X Care Solutions Vietnam | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0314410575-008 |
| Địa chỉ | 73 Nguyễn Thái Học, Phường 7, Thành Phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam 73 Nguyễn Thái Học, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thị Thúy
Ngoài ra Nguyễn Thị Thúy còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0254 353 378 |
| Ngày hoạt động | 27/06/2017 |
| Quản lý bởi | Tp. Vũng Tàu - Đội Thuế liên huyện Vũng Tàu - Côn Đảo |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm chi tiết: Bán buôn sản phẩm công nghệ phần mềm, máy vi tính và linh kiện |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông chi tiết: Bán buôn thiết bị viễn thông, linh kiện điện tử- điện lạnh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: bán lẻ điện thoại di động, máy vi tính, thiết bị viễn thông |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không). |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính chi tiết: dịch vụ lắp đặt bảo trì hệ thống máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi chi tiết: hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi chi tiết: Gia công, sửa chữa điện thoại di động, máy vi tính, thiết bị viễn thông (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc chi tiết: sửa chữa tổng đài điện thoại (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng chi tiết: Gia công, sửa chữa linh kiện điện tử - điện lạnh- điện gia dụng (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |