0201825988 - Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Huy Bảo
Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Huy Bảo (tên quốc tế: HUY BAO TRADING INVESTMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HUY BAO TRADINCO) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201825988. Trụ sở đăng ký tại Lô Cn3.2C Khu Công Nghiệp Đình Vũ, Thuộc Khu Kinh Tế Đình Vũ, Phường Đông Hải, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tạ Mả Sáng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm từ plastic cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hải Phòng - Thuế Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/12/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 212 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm từ plastic tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tân Huy Hoàng - đã hoạt động được 26 năm 3 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Huy Bảo trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Huy Bảo | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUY BAO TRADING INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HUY BAO TRADINCO |
| Mã số thuế | 0201825988 |
| Địa chỉ |
Lô Cn3.2C Khu Công Nghiệp Đình Vũ, Thuộc Khu Kinh Tế Đình Vũ, Phường Đông Hải, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Tạ Mả Sáng |
| Ngày hoạt động | 19/12/2017 |
| Quản lý bởi | Hải Phòng - Thuế Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất sản phẩm nhựa dân dụng, nhựa công nghiệp, các sản phẩm nhựa phục vụ xây dựng, nông nghiệp, ngư nghiệp, giao thông vận tải |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất sản phẩm nhựa dân dụng, nhựa công nghiệp, các sản phẩm nhựa phục vụ xây dựng, nông nghiệp, ngư nghiệp, giao thông vận tải |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý (trừ vàng miếng) |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các sản phẩm ống nhựa, vật liệu xây dựng (CPC 622) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa không thuộc danh mục cấm phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |