0201790118 - Công Ty Cổ Phần Teasung Vina
Công Ty Cổ Phần Teasung Vina (tên quốc tế: TEASUNG VINA JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TEASUNG ., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201790118. Trụ sở đăng ký tại Tầng 2 Số 40 Phố Mới, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Nhung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủy Nguyên. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 06/06/2017 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 263 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hùng Thái - đã hoạt động được 30 năm 6 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Teasung Vina qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Teasung Vina | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TEASUNG VINA JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TEASUNG ., JSC |
| Mã số thuế | 0201790118 |
| Địa chỉ | Tầng 2 Số 40 Phố Mới, Xã Tân Dương, Huyện Thuỷ Nguyên, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Tầng 2 Số 40 Phố Mới, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Nhung |
| Ngày hoạt động | 06/06/2017 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủy Nguyên |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thủy sản; Bán buôn rau, quả; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống ( Không bao gồm thực vật, động vật bị cấm theo quy định của Luật đầu tư) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thủy sản; Bán buôn rau, quả; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa |