5000873395 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Xây Dựng Thuận Phát 226
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Xây Dựng Thuận Phát 226 là doanh nghiệp có mã số thuế 5000873395. Trụ sở đăng ký tại Thôn Lũng, Phường Mỹ Lâm, Tuyên Quang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Hoàn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực thành phố Tuyên Quang - Yên Sơn. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/03/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 116 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Tuyên Quang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Ba Đình Dbđ - đã hoạt động được 29 năm 4 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Xây Dựng Thuận Phát 226 trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Xây Dựng Thuận Phát 226 | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5000873395 |
| Địa chỉ | Thôn Lũng, Xã Mỹ Bằng, Huyện Yên Sơn, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam Thôn Lũng, Phường Mỹ Lâm, Tuyên Quang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Hoàn |
| Điện thoại | 0982 366 855 |
| Ngày hoạt động | 02/03/2020 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực thành phố Tuyên Quang - Yên Sơn |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: 1. Thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế xây dựng công trình giao thông; Thiết kế xây dựng công trình thuỷ lợi. Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp. 2. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện: công trình dân dụng và công nghiệp, công trình giao thông, công trình thuỷ lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật. Giám sát công tác lắp đặt: thiết bị công trình điện, thiết bị công nghệ, thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp. 3. Khảo sát địa hình công trình xây dựng. 4. Tư vấn lập dự án, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, quản lý dự án công trình xây dựng; Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu (Không bao gồm tư vấn pháp luật và tư vấn tài chính); Thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật và dự toán công trình xây dựng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Dịch vụ phòng chống mối công trình xây dựng |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, sắt thép, đồ ngũ kim, sơn, màu, véc ni, kính, gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: 1. Thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế xây dựng công trình giao thông; Thiết kế xây dựng công trình thuỷ lợi. Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp. 2. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện: công trình dân dụng và công nghiệp, công trình giao thông, công trình thuỷ lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật. Giám sát công tác lắp đặt: thiết bị công trình điện, thiết bị công nghệ, thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp. 3. Khảo sát địa hình công trình xây dựng. 4. Tư vấn lập dự án, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, quản lý dự án công trình xây dựng; Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu (Không bao gồm tư vấn pháp luật và tư vấn tài chính); Thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật và dự toán công trình xây dựng. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |