0801432114 - Công Ty Cổ Phần Huy Phát Hải Dương
Công Ty Cổ Phần Huy Phát Hải Dương (tên quốc tế: HUY PHAT HAI DUONG JOIN STOCK COMPANY; tên viết tắt: HUY PHAT HD., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0801432114. Trụ sở đăng ký tại Số 81 Đỗ Văn Thanh, Phường Lê Thanh Nghị, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đoàn Đức Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Lê Thanh Nghị - Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/10/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 47 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Thương Mại Tân Phong - đã hoạt động được 20 năm 10 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Huy Phát Hải Dương trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Huy Phát Hải Dương | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUY PHAT HAI DUONG JOIN STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HUY PHAT HD., JSC |
| Mã số thuế | 0801432114 |
| Địa chỉ |
Số 81 Đỗ Văn Thanh, Phường Lê Thanh Nghị, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đoàn Đức Dũng |
| Điện thoại | 0906 077 227 |
| Ngày hoạt động | 28/10/2024 |
| Quản lý bởi | Lê Thanh Nghị - Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Lắp đặt máy móc và thiết bị điện lạnh, điện công nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt máy móc và thiết bị điện lạnh, điện công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở (Luật Xây dựng năm 2014) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở (Luật Xây dựng năm 2014) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ (Luật Xây dựng năm 2014) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Luật Xây dựng năm 2014) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Luật Xây dựng năm 2014) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn vật liệu, thiết bị ngành nước; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn đồ ngũ kim |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn thiết bị điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Bán buôn các sản phẩm từ plastic |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh, vật tư ngành nước, đồ ngũ kim, sơn màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 14 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP) |