0402252550 - Công Ty TNHH Thẩm Mỹ Chuyên Khoa Da Liễu
Công Ty TNHH Thẩm Mỹ Chuyên Khoa Da Liễu là doanh nghiệp có mã số thuế 0402252550. Trụ sở đăng ký tại Số 94 Núi Thành, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Mai Trâm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Hải Châu. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/10/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 70 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Việt Khương - đã hoạt động được 19 năm 11 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thẩm Mỹ Chuyên Khoa Da Liễu qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thẩm Mỹ Chuyên Khoa Da Liễu | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0402252550 |
| Địa chỉ | Số 94 Núi Thành, Phường Hoà Thuận Đông, Quận Hải Châu, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam Số 94 Núi Thành, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Mai Trâm |
| Điện thoại | 0702 177 592 |
| Ngày hoạt động | 22/10/2024 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Hải Châu |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Phòng khám đa khoa Phòng khám chuyên khoa, bao gồm: Phòng khám chuyên khoa da liễu; Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ; Phòng khám chuyên khoa răng-hàm-mặt; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ, phẫu thật tạo hình, phẫu thuật thẩm mỹ (trừ lưu trú bệnh nhân) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác Chi tiết: Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá trừ đấu giá hàng hóa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: chức năng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; chưa được phân vào đâu |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ (thuốc lá điếu sản xuất trong nước) |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7310 | Quảng cáo |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (trừ dịch vụ lấy lại tài sản và hoạt động đấu giá độc lập) |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật Chi tiết: Dạy hội họa. Dạy mỹ thuật. Dạy nghề thẩm mỹ. Dạy chăm sóc da. Dạy phun thêu thẩm mỹ. Dạy trang điểm thẩm mỹ, cắt tóc, uốn tóc và các công nghệ về tóc. Dạy massage (trừ xông hơi xoa bóp) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Phòng khám đa khoa Phòng khám chuyên khoa, bao gồm: Phòng khám chuyên khoa da liễu; Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ; Phòng khám chuyên khoa răng-hàm-mặt; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ, phẫu thật tạo hình, phẫu thuật thẩm mỹ (trừ lưu trú bệnh nhân) |
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng (Trừ đóng giói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: Dịch vụ tắm hơi, massage, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (không bao gồm hoạt động gây chảy máu) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải đảm bảo đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu Chi tiết: Cắt tóc, gội đầu, uốn, sấy, nhuộm tóc, duỗi thẳng, ép tóc và các dịch vụ làm tóc khác phục vụ cả nam và nữ; Cắt, tỉa và cạo râu; Massage mặt, làm móng chân, móng tay, trang điểm (trừ hoạt động gây chảy máu) |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Chăm sóc da, Dịch vụ phun, xăm thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (không gây chảy máu) |