0202290365 - Công Ty TNHH Lifeclean
Công Ty TNHH Lifeclean (tên quốc tế: LIFECLEAN LIMITED COMPANY; tên viết tắt: LIFECLEAN CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202290365. Trụ sở đăng ký tại Số 13/66 Đường Nguyễn Tường Loan, Phường An Biên, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Ngọc Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Lê Chân - Đội Thuế liên huyện Lê Chân - Dương Kinh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/06/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 24 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vico - đã hoạt động được 28 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Lifeclean trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Lifeclean | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LIFECLEAN LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | LIFECLEAN CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0202290365 |
| Địa chỉ | Số 13/66 Đường Nguyễn Tường Loan, Phường An Dương, Quận Lê Chân, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Số 13/66 Đường Nguyễn Tường Loan, Phường An Biên, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Ngọc Trung |
| Điện thoại | 0904 301 079 |
| Ngày hoạt động | 04/06/2025 |
| Quản lý bởi | Quận Lê Chân - Đội Thuế liên huyện Lê Chân - Dương Kinh |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
(Không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản (Trừ hóa chất nhà nước cấm) |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp (Trừ hóa chất nhà nước cấm) |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (Không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (Bao gồm: sản xuất hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp (không bao gồm hóa chất bị cấm theo quy định của Luật Đầu tư, không bao gồm hóa chất nhà nước cấm)) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm; Không bao gồm bán buôn đồ chơi, trò chơi nguy hiểm có hại tới giáo dục nhân cách và sức khỏe của trẻ em hoặc tới an ninh, trật tự an toàn xã hội) (Bao gồm: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh;) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Bao gồm: Bán buôn hoá chất) (Không bao gồm các mặt hàng Nhà nước cấm, không bao gồm hóa chất nhà nước cấm, không bao gồm bán buôn các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Không bao gồm vàng miếng, động vật, thực vật, hóa chất bị cấm theo quy định của Luật Đầu tư; không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm, trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ (trừ các hàng hoá bị cấm đầu tư, kinh doanh, trừ vàng miếng, động vật, thực vật, hóa chất bị cấm theo quy định của Luật Đầu tư) |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Trừ hoạt động đấu giá tài sản, không bao gồm các mặt hàng Nhà nước cấm) Chi tiết: Bán lẻ những mặt hàng doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (Không bao gồm các mặt hàng Nhà nước cấm; Không bao gồm động vật, thực vật, hóa chất bị cấm theo quy định của Luật Đầu tư; trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |