0200623160 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Thịnh Vượng
Công Ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Thịnh Vượng (tên quốc tế: THINH VUONG TRADING AND MANUFACTURING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THINH VUONG TRAMACO) là doanh nghiệp có mã số thuế 0200623160. Trụ sở đăng ký tại Khu Đoạn Đường Sông Cầu An Đồng, Phường An Hải, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đoàn Ngọc Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hồng Bàng - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/04/2005 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 21 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 276 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Hồng Thành - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Thịnh Vượng trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Thịnh Vượng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THINH VUONG TRADING AND MANUFACTURING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THINH VUONG TRAMACO |
| Mã số thuế | 0200623160 |
| Địa chỉ |
Khu Đoạn Đường Sông Cầu An Đồng, Phường An Hải, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đoàn Ngọc Tuấn |
| Điện thoại | 0225 357 084 |
| Ngày hoạt động | 19/04/2005 |
| Quản lý bởi | Hồng Bàng - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Bán buôn sản phẩm nhựa công nghiệp; Bán buôn cao su; Bán buôn nilon; Bán buôn hóa chất thông thường (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp); Bán buôn bao bì các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất bao bì từ plastic; Sản xuất cửa nhựa lõi thép |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế phế liệu kim loại; Tái chế phế liệu phi kim loại |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn vải; Bán buôn hàng may mặc |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn hàng da và giả da khác; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giấy, sản phẩm từ giấy; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép; Bán buôn đồng, chì, nhôm, inox, tôn tấm |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng (bao gồm phụ gia xi măng, clinker); Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim, hàng kim khí |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Bán buôn sản phẩm nhựa công nghiệp; Bán buôn cao su; Bán buôn nilon; Bán buôn hóa chất thông thường (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp); Bán buôn bao bì các loại |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; Vận tải hành khách bằng ôtô theo tuyến cố định và theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |