0200820313 - Công Ty TNHH In Và Sản Xuất Bao Bì Tân Lạc Việt
Công Ty TNHH In Và Sản Xuất Bao Bì Tân Lạc Việt (tên quốc tế: TAN LAC VIET PACKAGE PRINT AND MANUFACTURE LIMITED COMPANY; tên viết tắt: TAN LAC VIET PPMC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0200820313. Trụ sở đăng ký tại Số 111 Trần Huy Liệu, Phường Kiến An, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Minh Thành. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là In ấn cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Kiến An - Thuế cơ sở 5 Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/06/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 65 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính In ấn tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Ccl Design Việt Nam - đã hoạt động được 19 năm 3 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH In Và Sản Xuất Bao Bì Tân Lạc Việt trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH In Và Sản Xuất Bao Bì Tân Lạc Việt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAN LAC VIET PACKAGE PRINT AND MANUFACTURE LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | TAN LAC VIET PPMC |
| Mã số thuế | 0200820313 |
| Địa chỉ |
Số 111 Trần Huy Liệu, Phường Kiến An, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Minh Thành |
| Điện thoại | 0225 387 801 |
| Ngày hoạt động | 05/06/2008 |
| Quản lý bởi | Kiến An - Thuế cơ sở 5 Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
In ấn
Chi tiết: In offset, in lưới (Không bao gồm hoạt động Nhà nước cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa Chi tiết: Sản xuất bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất giấy ăn và giấy vệ sinh |
| 1811 | In ấn Chi tiết: In offset, in lưới (Không bao gồm hoạt động Nhà nước cấm) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất bao bì từ plastic |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất nhãn mác ( Không bao gồm mặt hàng nhà nước cấm ) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; Bán buôn giấy ăn và giấy vệ sinh ( Trừ đồ chơi, trò chơi nguy hiểm, đồ chơi, trò chơi có hại tới giáo dục nhân cách và sức khỏe của trẻ em hoặc tới an ninh, trật tự an toàn xã hội ) ( Trừ kinh doanh dược phẩm) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy in |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; Vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định và theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa ( Trừ bốc xếp cảng hàng không) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải ( Không bao gồm vận tải hàng không và dịch vụ vận tải hàng không) |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (không bao gồm tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm cho các tổ chức có chức năng xuất khẩu lao động) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch ( Không bao gồm kinh doanh phòng hát Karaoke, quán bar, vũ trường) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |