0201186033 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thẩm Mỹ Thanh Hải
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thẩm Mỹ Thanh Hải là doanh nghiệp có mã số thuế 0201186033. Trụ sở đăng ký tại Số 45 Hai Bà Trưng, Phường Lê Chân, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Thanh Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Lê Chân - Thuế cơ sở 3 Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/07/2011 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 14 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 8 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thẩm Mỹ Thanh Hải - đã hoạt động được 14 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thẩm Mỹ Thanh Hải trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thẩm Mỹ Thanh Hải | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0201186033 |
| Địa chỉ |
Số 45 Hai Bà Trưng, Phường Lê Chân, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Thanh Hải |
| Điện thoại | 0225 384 158 |
| Ngày hoạt động | 09/07/2011 |
| Quản lý bởi | Lê Chân - Thuế cơ sở 3 Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ thẩm mỹ chăm sóc sắc đẹp (không bao gồm phẫu thuật gây chảy máu); Trang điểm, đánh mỡ bụng và các bộ phận khác của cơ thể; Phun thêu nghệ thuật: mắt, môi, chân mày; làm tóc, móng chân, móng tay. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn dụng cụ y tế |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc thiết bị thẩm mỹ công nghệ cao; Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| 7310 | Quảng cáo (Không bao gồm quảng cáo thuốc lá) |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (Không bao gồm cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hoá |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dạy nghề thẩm mỹ chăm sóc sắc đẹp (không bao gồm phẫu thuật gây chảy máu); Trang điểm, đánh mỡ bụng và các bộ phận khác của cơ thể; Phun thêu nghệ thuật, mắt môi, chân mày, làm tóc, móng chân, móng tay |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Phòng khám chuyên khoa phẫu thuật thẩm mỹ |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí Chi tiết: Tổ chức các hoạt động nghệ thuật |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: Dịch vụ tắm hơi và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao, massage). |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ thẩm mỹ chăm sóc sắc đẹp (không bao gồm phẫu thuật gây chảy máu); Trang điểm, đánh mỡ bụng và các bộ phận khác của cơ thể; Phun thêu nghệ thuật: mắt, môi, chân mày; làm tóc, móng chân, móng tay. |