4101669281 - Công Ty TNHH Khoa Học Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường Tnt
Công Ty TNHH Khoa Học Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường Tnt (tên quốc tế: TNT Environmental Science Technology Engineering Company Limited; tên viết tắt: TNT Environment) là doanh nghiệp có mã số thuế 4101669281. Trụ sở đăng ký tại Thôn An Lương, Xã An Lương, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Anh Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 tỉnh Gia Lai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 03/08/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 10 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất & Thương Mại Thái Dương - đã hoạt động được 17 năm 7 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Khoa Học Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường Tnt ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Khoa Học Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường Tnt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TNT Environmental Science Technology Engineering Company Limited |
| Tên viết tắt | TNT Environment |
| Mã số thuế | 4101669281 |
| Địa chỉ |
Thôn An Lương, Xã An Lương, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Anh Tuấn |
| Điện thoại | 0702 636 986 |
| Ngày hoạt động | 03/08/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 tỉnh Gia Lai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Lắp đặt, thiết kế chế tạo thiết bị xử lý môi trường: nước sạch, nước thải, khí thải, rác thải và nước đá; Thiết bị kỹ thuật và lắp đặt tủ điện, tủ điều khiển tự động, máy móc thiết bị và băng tải tự động, lắp đặt bồn bể bằng composite, inox, sắt, nhựa; Bảo trì thiết bị công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt, thiết kế chế tạo thiết bị xử lý môi trường: nước sạch, nước thải, khí thải, rác thải và nước đá; Thiết bị kỹ thuật và lắp đặt tủ điện, tủ điều khiển tự động, máy móc thiết bị và băng tải tự động, lắp đặt bồn bể bằng composite, inox, sắt, nhựa; Bảo trì thiết bị công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện. |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xây dựng hệ thống xử lý nước, chất thải |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn mỹ phẩm dùng cho thẩm mỹ |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế, vật tư y tế; Bán buôn máy móc, thiết bị xử lý ô nhiễm môi trường. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn thiết bị phòng cháy chữa cháy, hệ thống chữa cháy tự động |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn chế phẩm vi sinh, men vi sinh, bùn vi sinh hiếu khí, kỵ khí (dạng lỏng, dạng rắn) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế, giám sát, thi công xây dựng công trình xử lý chất thải |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về môi trường; Tư vấn về công nghệ; Tư vấn về an toàn lao động (trừ tư vấn pháp lý). Tư vấn chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực môi trường. Tư vấn về an toàn hóa chất cho doanh nghiệp. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |