4201958752 - Công Ty Cổ Phần Ngọc Trai Khánh Hòa
Công Ty Cổ Phần Ngọc Trai Khánh Hòa (tên quốc tế: KHANH HOA PEARL JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 4201958752. Trụ sở đăng ký tại Tổ Dân Phố 14, Xã Vạn Ninh, Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hồ Thanh Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Vạn Ninh - Đội Thuế liên huyện Bắc Khánh Hòa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/06/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 2 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kim Huệ Ngọc - đã hoạt động được 9 năm 6 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Ngọc Trai Khánh Hòa, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Ngọc Trai Khánh Hòa | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KHANH HOA PEARL JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 4201958752 |
| Địa chỉ | Tổ Dân Phố 14, Thị Trấn Vạn Giã, Huyện Vạn Ninh, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam Tổ Dân Phố 14, Xã Vạn Ninh, Khánh Hòa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hồ Thanh Tuấn |
| Ngày hoạt động | 23/06/2022 |
| Quản lý bởi | Huyện Vạn Ninh - Đội Thuế liên huyện Bắc Khánh Hòa |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
Chi tiết: Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện). Sản xuất, gia công, chế tác vàng, bạc, đá quý, ngọc trai (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện). Sản xuất, gia công vàng trang sức, mỹ nghệ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: Chăn nuối khác: nuôi yến (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Chế biến, bảo quản và đóng hộp thủy sản: yến sào, các loại thủy sản khác (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan Chi tiết: Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện). Sản xuất, gia công, chế tác vàng, bạc, đá quý, ngọc trai (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện). Sản xuất, gia công vàng trang sức, mỹ nghệ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thủy sản (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt. Bán buôn vải. Bán buôn hàng may mặc. Bán buôn giày dép. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (trừ dược phẩm). Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất. Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh. Bán buôn đồ trang sức bằng vàng, bạc, đá quý, đá bán quý và kim loại quý khác. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn bạc và kim loại quý. Mua bán vàng trang sức, mỹ nghệ (trừ vàng miếng) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn đá quý. Bán buôn ngọc trai. Trừ bán buôn phế liệu, phế thải |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình. |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Mua bán vàng trang sức, mỹ nghệ (trừ mua bán vàng miếng). Bán lẻ bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức. Bán lẻ ngọc trai. |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |