0110452175-013 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Hai Thành Viên Phục Hưng Tại Hà Giang
Chi Nhánh Công Ty TNHH Hai Thành Viên Phục Hưng Tại Hà Giang là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0110452175-013. Trụ sở đăng ký tại Số 113 Đường Nguyễn Thái Học, Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trịnh Thái Thống. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác cùng với 37 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hà Giang - Đội Thuế liên huyện Hà Giang - Bắc Mê. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/04/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 6 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác tại Tuyên Quang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Ô Tô Azc Thương Mại Tuyên Quang - đã hoạt động được 8 năm 6 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Hai Thành Viên Phục Hưng Tại Hà Giang trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Hai Thành Viên Phục Hưng Tại Hà Giang | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0110452175-013 |
| Địa chỉ | Số 113 Đường Nguyễn Thái Học, Phường Minh Khai, Thành Phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam Số 113 Đường Nguyễn Thái Học, Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trịnh Thái Thống |
| Điện thoại | 0243 710 110 |
| Ngày hoạt động | 18/04/2025 |
| Quản lý bởi | Tp. Hà Giang - Đội Thuế liên huyện Hà Giang - Bắc Mê |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết; bán buôn ô tô con. Bán buôn ô tô xe có động cơ khác, bán buôn ô tô trở khách trên 12 chỗ ngồi, kể cả xe chuyên dụng như xe cứu thương Ô tô Vận tải, xe chuyên dụng như xe bồn, xe động lạnh, rơ mooc và bán rơ mooc Ô tô Chuyên dụng xe trở rác, xe quét đường, xe phụ nước, xe trộn bê tông, xe vận chuyển có hoặc không gắn thiết bị nâng hạ, cặp giữ loại dùng trongn nhà máy, kho hàng, sân bay, bến cảng, sân ga xe lửa. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm Chi tiết: - Sản xuất va li, túi xách và các loại tương tự, bằng da, da tổng hợp hoặc bất cứ nguyên liệu nào khác như nhựa, vải dệt, sợi hoặc bìa các tông được lưu hoá, với điều kiện các nguyên liệu này sử dụng cùng công nghệ dùng để xử lý da; - Sản xuất yên đệm; - Sản xuất các đồ khác từ da hoặc da tổng hợp: Dây an toàn, túi... - Sản xuất dây giày bằng da. |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết; bán buôn ô tô con. Bán buôn ô tô xe có động cơ khác, bán buôn ô tô trở khách trên 12 chỗ ngồi, kể cả xe chuyên dụng như xe cứu thương Ô tô Vận tải, xe chuyên dụng như xe bồn, xe động lạnh, rơ mooc và bán rơ mooc Ô tô Chuyên dụng xe trở rác, xe quét đường, xe phụ nước, xe trộn bê tông, xe vận chuyển có hoặc không gắn thiết bị nâng hạ, cặp giữ loại dùng trongn nhà máy, kho hàng, sân bay, bến cảng, sân ga xe lửa. |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Đại lý ô tô con Đại lý xe có động cơ khác Ô tô chở khách loại trên 12 chỗ ngồi, kể cả xe chuyên dụng như xe cứu thương, xe chở tù, xe tang lễ. Ô tô vận tải, kể cả loại chuyên dụng như xe bồn, xe đông lạnh rơ mooc và bán rơ mooc Ô tô chuyên dụng, xe bồn xe cứu thương, xe cứu hộ, xe cứu hỏa, xe trở rác, xe quét đường, xe phun tưới, xe trộn bê tông, xe chiếu X Quang. |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn vải Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác Bán buôn hàng may mặc Bán buôn giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao chưa được phân vào đâu Kinh doanh thuốc, nguyên liệu làm thuốc (Điểm a Khoản 1 Điều 32 Luật Dược 2016) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Loại trừ hoạt động đấu giá và hoạt động nhà nước cấm) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Loại trừ: Hoạt động đấu giá |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng may mặc trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ giày dép trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Loại trừ: Hoạt động đấu giá |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (trừ kinh doanh bến bãi ô tô, hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý ( không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán thuế và chứng khoán) (Trừ hoạt động tư vấn pháp luật và tư vấn tài chính) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Loại trừ hoạt động báo chí) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu những mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật Thương Mại năm 2005) |